食欲
しょくよく - 「THỰC DỤC」 --- ◆ Sự ngon miệng; sự thèm ăn◆ Tham ăn .
英語定義:appetite
日本語定義:何かを食べたいと思う欲望。食い気。「―がわく」「―をそそる」「―不振」
類語
食い気(くいけ) 食い意地(くいいじ)
例文:
(1)今、風邪を引いて食欲がない。
Bây giờ bị cảm nên không muốn ăn.
(2)食堂のそばをとると、いい匂いで食欲がわいてくる。
Ngửi thấy mùi thơm bánh mì Soba ở nhà ăn là cơn thèm ăn lại cuộn trào lên.
()眠りは、呼吸や食欲や性欲と同じように、どうしてもかなえなければならない本能的な欲求である。
()病気の時は、食欲がなくなる。
Khi bệnh thì mất cảm giác thèm ăn.
Bây giờ bị cảm nên không muốn ăn.
(2)食堂のそばをとると、いい匂いで食欲がわいてくる。
Ngửi thấy mùi thơm bánh mì Soba ở nhà ăn là cơn thèm ăn lại cuộn trào lên.
()眠りは、呼吸や食欲や性欲と同じように、どうしてもかなえなければならない本能的な欲求である。
()病気の時は、食欲がなくなる。
Khi bệnh thì mất cảm giác thèm ăn.
テスト問題: