訪問
ほうもん - 「PHÓNG VẤN」 --- ◆ Sự thăm hỏi; sự thăm viếng; sự viếng thăm; sự đến thăm
英語定義:visit
日本語定義:人をたずねること。他人の家などをおとずれること。「友人宅を訪問する」「会社訪問」
類語
訪ねる(たずねる) 訪れる(おとずれる) 訪う(とう)
例文:
()先生、家庭訪問の時、彼女のことは秘密にしてください
Thầy ơi, khi thăm nhà xin giữ bí mật về cô ấy.
()国民は、アメリカ大統領の訪問を歓迎した。
Nhân dân chào đón chuyến thăm của Tổng thống Mỹ.
()就職活動のために、先輩の会社を訪問しました。
Để tìm việc, tôi đã thăm công ty của senpai.
()介護保険で医者や看護師、訪問介護の人、入浴サービスなどが利用できます。
Bảo hiểm chăm sóc có thể dùng bác sĩ, y tá, người chăm sóc tại nhà, dịch vụ tắm…
()誰かの家を訪問するときに持っていく手みやがは、どんなものがよいのでしょうか。
Thầy ơi, khi thăm nhà xin giữ bí mật về cô ấy.
()国民は、アメリカ大統領の訪問を歓迎した。
Nhân dân chào đón chuyến thăm của Tổng thống Mỹ.
()就職活動のために、先輩の会社を訪問しました。
Để tìm việc, tôi đã thăm công ty của senpai.
()介護保険で医者や看護師、訪問介護の人、入浴サービスなどが利用できます。
Bảo hiểm chăm sóc có thể dùng bác sĩ, y tá, người chăm sóc tại nhà, dịch vụ tắm…
()誰かの家を訪問するときに持っていく手みやがは、どんなものがよいのでしょうか。
テスト問題:
N3 やってみよう
訪問
a. 就職活動のために、先輩の会社を<u>訪問</u>しました。
b. 友人から結婚式の招待の手紙が<u>訪問</u>しました。
c. 週末はいつも家族で海を<u>訪問</u>しています。
d. 突然海外旅行のチャンスが<u>訪問</u>しました。
a. 就職活動のために、先輩の会社を<u>訪問</u>しました。
b. 友人から結婚式の招待の手紙が<u>訪問</u>しました。
c. 週末はいつも家族で海を<u>訪問</u>しています。
d. 突然海外旅行のチャンスが<u>訪問</u>しました。