過激
かげき - QUÁ KÍCH --- Quá khích; cực đoan
英語定義:strenuous、arduous、straining、uttermost、extreme、utmost、fierce、tearing、violent、vehement
日本語定義:1 度を越して激しいこと。また、そのさま。「過激な運動を避ける」
2 考え方ややり方が世間の常識からひどくかけ離れていること。また、そのさま。「過激な戦術」「過激な発言」⇔穏健。
類語
ラジカル ドラスティック
例文:
(1)ときに過激な発言を放ったのは、通り一遍の礼儀の「噓」を暴くためでもあったろう。
Việc ông ấy đôi khi đưa ra những phát ngôn đầy gay gắt có lẽ cũng là để vạch trần sự giả tạo ẩn sau những phép lịch sự xã giao hời hợt.
(2)でも場当たり的なネーミングでは過激な競争に勝ち抜けません。
Tuy nhiên, chỉ đặt tên theo kiểu đối phó, thiếu chiến lược thì không thể chiến thắng trong một môi trường cạnh tranh khốc liệt được.
(2)彼は実力もあるが、その過激発言に反発する人も多い。
Dù có năng lực nhưng nhiều người phản đối những phát ngôn cấp tiến của ông.
Việc ông ấy đôi khi đưa ra những phát ngôn đầy gay gắt có lẽ cũng là để vạch trần sự giả tạo ẩn sau những phép lịch sự xã giao hời hợt.
(2)でも場当たり的なネーミングでは過激な競争に勝ち抜けません。
Tuy nhiên, chỉ đặt tên theo kiểu đối phó, thiếu chiến lược thì không thể chiến thắng trong một môi trường cạnh tranh khốc liệt được.
(2)彼は実力もあるが、その過激発言に反発する人も多い。
Dù có năng lực nhưng nhiều người phản đối những phát ngôn cấp tiến của ông.