結晶
けっしょう - KẾT TINH --- Kết tinh
英語定義:crystal
日本語定義:1 原子・分子・イオンなどが規則正しく立体的に配列されている固体物質。日常的には単結晶をさすが、多結晶をさすこともある。「雪の結晶」
2 ある事柄が積み重なり、他のある形をとって現れること。「愛の結晶」「日々の努力が結晶する」
例文:
()音を追究し、技を追宮し、それが火箸の風鈴という形に結晶したのだ。
Theo đuổi âm thanh, theo đuổi kỹ thuật, kết tinh thành hình thức chuông gió kẹp lửa.
Theo đuổi âm thanh, theo đuổi kỹ thuật, kết tinh thành hình thức chuông gió kẹp lửa.
テスト問題: