用いる
もちいる - DỤNG --- ◆ Áp dụng cho◆ Chấp nhận để dùng◆ Dụng◆ Dùng; sử dụng◆ Thuê làm sử dụng, tiếp nhận, bổ nhiệm Hay đi với: 方法、手段、技術、データ、基準、表現
英語定義:sweep up、adopt、espouse、embrace、employ、apply、use、utilise、utilize、practice
日本語定義:1 用にあてて使う。使用する。「調味料に―・いる」「新しい方法を―・いる」
2 よいとして取り上げる。採用する。「人の意見を―・いない」
3 見込んで職に就かせる。任用する。「人材を選んで―・いる」
4 心を十分働かせる。心を労する。「供応に意を―・いる」
5 (多く否定の形をとる)必要とする。
例文:
(1)データを用いて、問題を分析する。
Sử dụng dữ liệu để phân tích vấn đề.
(3)スマートフォンは世界中の人に用いられている。
Điện thoại thông minh được sử dụng bởi người dân trên toàn thế giới.
(2)一方、曲線は、暖かい感じややわらかい感じをあたえるので、最近では、技術の進歩もあって、曲線を用いることも多くなってきました。
Ngược lại, đường cong mang lại cảm giác ấm áp và mềm mại, nên gần đây, cùng với sự tiến bộ của công nghệ, việc sử dụng đường cong cũng ngày càng trở nên phổ biến hơn.
(4)つまり、非伝統的な素材を用いることによって、あるいは、非伝統的な音構成法を試みることによって、伝統に由来する「基本的な」知識が告げる音楽というもののイメージから逸脱した未知のものが産み出される可能性があり、そして、この未知なるものを相変わらず「音楽」と呼ぶとしても、それがどのような意義と価値をもつ音楽なのかは、分らないのである。
Tức là, bằng cách sử dụng những chất liệu phi truyền thống, hoặc thử nghiệm các phương pháp cấu trúc âm thanh phi truyền thống, có khả năng sẽ tạo ra những điều chưa biết vượt ra khỏi hình ảnh “âm nhạc” mà tri thức “cơ bản” xuất phát từ truyền thống gợi ra, và ngay cả khi vẫn tiếp tục gọi cái chưa biết đó là “âm nhạc”, thì cũng không thể biết nó mang ý nghĩa và giá trị như thế nào.
(5)60年ほど前、児童心理学者シャーロット・ビューラーは、子どもが自分にできるようになった力を用いることに喜びを見出し、その力によって様々なことを発見し、育つことの重要性を指摘しました。
Khoảng 60 năm trước, nhà tâm lý học trẻ em Charlotte Bühler đã chỉ ra tầm quan trọng của việc trẻ em tìm thấy niềm vui trong việc sử dụng những năng lực mà bản thân đã có được, và thông qua những năng lực đó mà khám phá nhiều điều khác nhau cũng như trưởng thành.
(6)研究では最新のデータ分析手法を用いることで、より正確な結果を導き出すことができる。
Trong nghiên cứu, việc sử dụng phương pháp phân tích dữ liệu mới nhất có thể đưa ra kết quả chính xác hơn.
(7)このシステムは暗号化技術を用いて、通信内容の安全性を確保している。
Hệ thống này sử dụng công nghệ mã hóa để đảm bảo an toàn nội dung truyền thông.
(8)政府は新たな評価基準を用いることで、政策の効果を客観的に測定しようとしている。
Chính phủ đang cố gắng đo lường hiệu quả chính sách một cách khách quan bằng cách sử dụng tiêu chí đánh giá mới.
(9)彼は独自の表現方法を用いて、複雑な概念を一般の人にも理解しやすく説明した。
Anh ấy sử dụng phương pháp biểu đạt riêng để giải thích các khái niệm phức tạp sao cho người thường cũng dễ hiểu.
Sử dụng dữ liệu để phân tích vấn đề.
(3)スマートフォンは世界中の人に用いられている。
Điện thoại thông minh được sử dụng bởi người dân trên toàn thế giới.
(2)一方、曲線は、暖かい感じややわらかい感じをあたえるので、最近では、技術の進歩もあって、曲線を用いることも多くなってきました。
Ngược lại, đường cong mang lại cảm giác ấm áp và mềm mại, nên gần đây, cùng với sự tiến bộ của công nghệ, việc sử dụng đường cong cũng ngày càng trở nên phổ biến hơn.
(4)つまり、非伝統的な素材を用いることによって、あるいは、非伝統的な音構成法を試みることによって、伝統に由来する「基本的な」知識が告げる音楽というもののイメージから逸脱した未知のものが産み出される可能性があり、そして、この未知なるものを相変わらず「音楽」と呼ぶとしても、それがどのような意義と価値をもつ音楽なのかは、分らないのである。
Tức là, bằng cách sử dụng những chất liệu phi truyền thống, hoặc thử nghiệm các phương pháp cấu trúc âm thanh phi truyền thống, có khả năng sẽ tạo ra những điều chưa biết vượt ra khỏi hình ảnh “âm nhạc” mà tri thức “cơ bản” xuất phát từ truyền thống gợi ra, và ngay cả khi vẫn tiếp tục gọi cái chưa biết đó là “âm nhạc”, thì cũng không thể biết nó mang ý nghĩa và giá trị như thế nào.
(5)60年ほど前、児童心理学者シャーロット・ビューラーは、子どもが自分にできるようになった力を用いることに喜びを見出し、その力によって様々なことを発見し、育つことの重要性を指摘しました。
Khoảng 60 năm trước, nhà tâm lý học trẻ em Charlotte Bühler đã chỉ ra tầm quan trọng của việc trẻ em tìm thấy niềm vui trong việc sử dụng những năng lực mà bản thân đã có được, và thông qua những năng lực đó mà khám phá nhiều điều khác nhau cũng như trưởng thành.
(6)研究では最新のデータ分析手法を用いることで、より正確な結果を導き出すことができる。
Trong nghiên cứu, việc sử dụng phương pháp phân tích dữ liệu mới nhất có thể đưa ra kết quả chính xác hơn.
(7)このシステムは暗号化技術を用いて、通信内容の安全性を確保している。
Hệ thống này sử dụng công nghệ mã hóa để đảm bảo an toàn nội dung truyền thông.
(8)政府は新たな評価基準を用いることで、政策の効果を客観的に測定しようとしている。
Chính phủ đang cố gắng đo lường hiệu quả chính sách một cách khách quan bằng cách sử dụng tiêu chí đánh giá mới.
(9)彼は独自の表現方法を用いて、複雑な概念を一般の人にも理解しやすく説明した。
Anh ấy sử dụng phương pháp biểu đạt riêng để giải thích các khái niệm phức tạp sao cho người thường cũng dễ hiểu.