背負う
せおう - 「BỐI PHỤ」 --- ◆ Cõng; vác◆ Đảm đương; gánh vá
英語定義:pack
日本語定義:1 背中にのせる。しょう。「リュックサックを―・う」「子供を―・う」
2 負担になることや重い責任のあることを引き受ける。しょう。「やっかいな問題を―・わされる」「一家の生活を―・って立つ」
3 あるものが背後になるようなところに位置する。背にする。
「山を―・っている、藁屋根の茶店」〈芥川・トロッコ〉
類語
負ぶう(おぶう)
例文:
(1)大山くんは、毎日重いリュックを背負っている。
Bạn Ōyama ngày nào cũng đeo một chiếc ba lô rất nặng.
(2)彼は大変な問題を背負っているようだ。
Có vẻ như anh ấy đang phải gánh trên vai một vấn đề vô cùng nghiêm trọng.
(3)そうした「ありがとう」の押しつけは、結局のところ、苦しみを背負うのは自分ばかりという自己責任の考え方に向かうことになる。
Việc ép buộc người khác phải nói hoặc phải cảm thấy “biết ơn” như vậy, rốt cuộc sẽ dẫn đến lối suy nghĩ coi mọi đau khổ đều là thứ bản thân phải tự gánh chịu, tức là tư tưởng đề cao trách nhiệm cá nhân một cách cực đoan.
(4)父の会社が倒産した後、彼は一家の生活を支える責任を背負うことになり、大学を中退して働き始めた。
Sau khi công ty của cha phá sản, anh ấy phải gánh trách nhiệm nuôi sống cả gia đình nên đã bỏ dở đại học để đi làm.
(5)彼女は幼い頃のつらい経験を背負いながらも、その過去に支配されることなく前向きに生きている。
Dù mang theo những trải nghiệm đau đớn từ thuở nhỏ, cô ấy vẫn sống tích cực mà không để quá khứ chi phối mình.
(6)新監督は全国のファンの期待を背負ってチームの再建に挑んだが、結果を出すまでには予想以上の時間を要した。
Vị huấn luyện viên mới đã bắt tay vào công cuộc tái thiết đội bóng trong sự kỳ vọng của người hâm mộ trên cả nước, nhưng phải mất nhiều thời gian hơn dự kiến mới đạt được kết quả.
(7)事故によって多額の賠償金を背負うことになった企業は、経営の立て直しを迫られ、抜本的な改革に乗り出した。
Công ty phải gánh khoản bồi thường khổng lồ do tai nạn gây ra đã bị buộc phải tái cơ cấu hoạt động kinh doanh và tiến hành những cải cách mang tính căn bản.
Bạn Ōyama ngày nào cũng đeo một chiếc ba lô rất nặng.
(2)彼は大変な問題を背負っているようだ。
Có vẻ như anh ấy đang phải gánh trên vai một vấn đề vô cùng nghiêm trọng.
(3)そうした「ありがとう」の押しつけは、結局のところ、苦しみを背負うのは自分ばかりという自己責任の考え方に向かうことになる。
Việc ép buộc người khác phải nói hoặc phải cảm thấy “biết ơn” như vậy, rốt cuộc sẽ dẫn đến lối suy nghĩ coi mọi đau khổ đều là thứ bản thân phải tự gánh chịu, tức là tư tưởng đề cao trách nhiệm cá nhân một cách cực đoan.
(4)父の会社が倒産した後、彼は一家の生活を支える責任を背負うことになり、大学を中退して働き始めた。
Sau khi công ty của cha phá sản, anh ấy phải gánh trách nhiệm nuôi sống cả gia đình nên đã bỏ dở đại học để đi làm.
(5)彼女は幼い頃のつらい経験を背負いながらも、その過去に支配されることなく前向きに生きている。
Dù mang theo những trải nghiệm đau đớn từ thuở nhỏ, cô ấy vẫn sống tích cực mà không để quá khứ chi phối mình.
(6)新監督は全国のファンの期待を背負ってチームの再建に挑んだが、結果を出すまでには予想以上の時間を要した。
Vị huấn luyện viên mới đã bắt tay vào công cuộc tái thiết đội bóng trong sự kỳ vọng của người hâm mộ trên cả nước, nhưng phải mất nhiều thời gian hơn dự kiến mới đạt được kết quả.
(7)事故によって多額の賠償金を背負うことになった企業は、経営の立て直しを迫られ、抜本的な改革に乗り出した。
Công ty phải gánh khoản bồi thường khổng lồ do tai nạn gây ra đã bị buộc phải tái cơ cấu hoạt động kinh doanh và tiến hành những cải cách mang tính căn bản.
テスト問題: