基盤
きばん - CƠ BÀN --- ◆ Nền móng; cơ sở (何かをするための)土台, 基礎になるもの Nền tảng, nền móng, cơ sở của cái gì. 経営、生活:Dùng trong kinh doanh, cuộc sống
英語定義:foundation; basis; base
日本語定義:物事を成立させるための基礎となるもの。土台。「生活の―を固める」
例文:
()インフラ:産業や生活の基盤を形成する道路・鉄道・通信施設などの構造物
Hạ tầng: công trình cấu trúc như đường, đường sắt, cơ sở liên lạc hình thành nền tảng công nghiệp và đời sống.
(1)世界の食糧供給の頭打ち、かつての日本と同じように、経済成長のために農業を衰退させ、一方では食生活の向上を図るアジアの動きなど、私たちが暮らしている輸入大国の基盤は意外に脆い。
Nguồn cung lương thực thế giới chạm trần, giống Nhật xưa, châu Á suy giảm nông nghiệp vì tăng trưởng kinh tế đồng thời nâng cao đời sống ăn uống… nền tảng nước nhập khẩu lớn chúng ta đang sống bất ngờ mong manh.
(2)自分たちの生活の基盤になる条件さえそろっていれば、たとえその条件が人工のものであとうとも、そしてそこをたくさんの人間がうろうろしていようとも、平気で棲みついてしまう。
Chỉ cần điều kiện nền tảng cuộc sống của mình đủ, dù điều kiện đó là nhân tạo, dù nhiều người đi lại quanh đó, vẫn bình thản định cư.
(3)そして、この史料的根拠を基盤とするがゆえに、歴史学者の歴史観は、相互に批判可能なものです。
Và vì lấy cơ sở sử liệu này làm nền tảng nên quan điểm lịch sử của nhà sử học có thể phê phán lẫn nhau.
(4)企業が成長するためには、まず経営基盤の強化が必要だ。
Các doanh nghiệp để phát triển được thì đầu tiên cần củng cố điều kiện, nền móng cơ bản cho việc kinh doanh.
(5)私はこの土地で定職に就き、生活の基盤を築いた
Tôi đã có một công việc ổn định tại vùng đất này và xây dựng nền tảng cuộc sống.
Hạ tầng: công trình cấu trúc như đường, đường sắt, cơ sở liên lạc hình thành nền tảng công nghiệp và đời sống.
(1)世界の食糧供給の頭打ち、かつての日本と同じように、経済成長のために農業を衰退させ、一方では食生活の向上を図るアジアの動きなど、私たちが暮らしている輸入大国の基盤は意外に脆い。
Nguồn cung lương thực thế giới chạm trần, giống Nhật xưa, châu Á suy giảm nông nghiệp vì tăng trưởng kinh tế đồng thời nâng cao đời sống ăn uống… nền tảng nước nhập khẩu lớn chúng ta đang sống bất ngờ mong manh.
(2)自分たちの生活の基盤になる条件さえそろっていれば、たとえその条件が人工のものであとうとも、そしてそこをたくさんの人間がうろうろしていようとも、平気で棲みついてしまう。
Chỉ cần điều kiện nền tảng cuộc sống của mình đủ, dù điều kiện đó là nhân tạo, dù nhiều người đi lại quanh đó, vẫn bình thản định cư.
(3)そして、この史料的根拠を基盤とするがゆえに、歴史学者の歴史観は、相互に批判可能なものです。
Và vì lấy cơ sở sử liệu này làm nền tảng nên quan điểm lịch sử của nhà sử học có thể phê phán lẫn nhau.
(4)企業が成長するためには、まず経営基盤の強化が必要だ。
Các doanh nghiệp để phát triển được thì đầu tiên cần củng cố điều kiện, nền móng cơ bản cho việc kinh doanh.
(5)私はこの土地で定職に就き、生活の基盤を築いた
Tôi đã có một công việc ổn định tại vùng đất này và xây dựng nền tảng cuộc sống.
テスト問題: