演技
えんぎ - 「DIỄN KĨ」 ---
英語定義:operation
日本語定義:1 見物人の前で芝居・曲芸・歌舞や、体操などの技を行って見せること。また、その技。「模範演技」
2 本心を隠して見せかけの態度をとること。「ことさらに仲のよさを演技する」
類語
(げい) 演芸(えんげい) 芸能(げいのう)
例文:
(1)あの俳優はかっこいいが、演技は下手だ。
Diễn viên đó đẹp trai nhưng diễn xuất dở.
(2)彼女が泣いたのは、きっと演技だ。
Việc cô ấy khóc chắc chắn là diễn rồi.
()しかし自宅での鑑賞では、演技の素晴らしさは分かつても、会場の一体感{ま感じられない。
Nhưng xem tại nhà thì hiểu sự tuyệt vời của diễn xuất nhưng không cảm nhận được sự đồng nhất của khán phòng.
Diễn viên đó đẹp trai nhưng diễn xuất dở.
(2)彼女が泣いたのは、きっと演技だ。
Việc cô ấy khóc chắc chắn là diễn rồi.
()しかし自宅での鑑賞では、演技の素晴らしさは分かつても、会場の一体感{ま感じられない。
Nhưng xem tại nhà thì hiểu sự tuyệt vời của diễn xuất nhưng không cảm nhận được sự đồng nhất của khán phòng.
テスト問題: