条件
じょうけん - 「ĐIỀU KIỆN」 --- ◆ Điều kiện; điều khoản
英語定義:requirement; condition; terms
日本語定義:1 約束や決定をする際に、その内容に関しての前提や制約となる事柄。「条件をのむ」「条件をつける」「一日だけという条件で借りる」「条件のいい会社」
2 ある物事が成立・実現するために必要な、または充分な事柄。「いつ倒産してもおかしくない条件がそろっている」「一定の条件を満たす物件」「条件が整う」
3 法律行為の効力の発生または消滅を、発生するかどうか不確定な将来の事実にかからせる付款 (ふかん) 。また、その事実。「入学したら学費を出す」などがこれにあたる。
類語
要件(ようけん) 前提(ぜんてい)
例文:
(1)音に対する感性を磨き、音の表情に敏感になり、何はさておき自社製品を愛し、育てる意欲を持つことがネーミングの前提条件です。
Mài độ nhạy cảm với âm thanh, nhạy cảm với biểu cảm âm thanh, trước hết yêu sản phẩm công ty mình, có ý chí nuôi dưỡng là điều kiện tiên quyết của đặt tên.
(2)生きる意欲が現にあるのに、お前の未来はこのとおり当たり前のものでしかないと規定されることは、未来に向かうものとしてある「生の意欲」の本質的条件を根こそぎにしてしまう。
Dù ý chí sống đang tồn tại mà bị quy định tương lai của bạn chỉ là thứ đương nhiên như thế sẽ nhổ tận gốc điều kiện bản chất của “ý chí sống” hướng tới tương lai.
(3)それに対して、「与えられた入れ歯」をとりあえずの与件として受け容れ、与えられた条件のもとで最高のパフォーマンスを発揮するように自分の口腔中の筋肉や関節の使い方を工夫する人は、そこそこの入れ歯を入れてもらったら、「ああ、これでいいです。あとは自分でなんとかしますから」ということになる。
Ngược lại, người tạm chấp nhận “hàm giả được cho” như điều kiện cho trước, cải tiến cách dùng cơ và khớp trong miệng để phát huy hiệu suất cao nhất dưới điều kiện đó, nếu được lắp hàm giả tạm ổn sẽ nói “À, thế này được rồi. Phần còn lại tôi tự xoay sở”.
Mài độ nhạy cảm với âm thanh, nhạy cảm với biểu cảm âm thanh, trước hết yêu sản phẩm công ty mình, có ý chí nuôi dưỡng là điều kiện tiên quyết của đặt tên.
(2)生きる意欲が現にあるのに、お前の未来はこのとおり当たり前のものでしかないと規定されることは、未来に向かうものとしてある「生の意欲」の本質的条件を根こそぎにしてしまう。
Dù ý chí sống đang tồn tại mà bị quy định tương lai của bạn chỉ là thứ đương nhiên như thế sẽ nhổ tận gốc điều kiện bản chất của “ý chí sống” hướng tới tương lai.
(3)それに対して、「与えられた入れ歯」をとりあえずの与件として受け容れ、与えられた条件のもとで最高のパフォーマンスを発揮するように自分の口腔中の筋肉や関節の使い方を工夫する人は、そこそこの入れ歯を入れてもらったら、「ああ、これでいいです。あとは自分でなんとかしますから」ということになる。
Ngược lại, người tạm chấp nhận “hàm giả được cho” như điều kiện cho trước, cải tiến cách dùng cơ và khớp trong miệng để phát huy hiệu suất cao nhất dưới điều kiện đó, nếu được lắp hàm giả tạm ổn sẽ nói “À, thế này được rồi. Phần còn lại tôi tự xoay sở”.