病気
びょうき - 「BỆNH KHÍ」 --- ◆ Bệnh tật; bệnh; sự ốm◆ Bịnh◆ Đau ốm
英語定義:illness; sickness; disease
日本語定義:1 生体がその形態や生理・精神機能に障害を起こし、苦痛や不快感を伴い、健康な日常生活を営めない状態。医療の対象。疾病 (しっぺい) 。やまい。
2 悪い癖や行状。「いつもの病気が出る」
類語
(やまい) 疾病(しっぺい) 疾患(しっかん) 患い(わずらい) 障り(さわり)
例文:
(1)内科医だったぼくの経験から言えば、中学生はたしかに子どもだと思う(いろんな意味で)が、こと病気に関するかぎり、ほとんど内科的な考え方で診療できる。
Theo kinh nghiệm của tôi khi còn là bác sĩ nội khoa, đúng là học sinh trung học cơ sở vẫn được xem là trẻ con theo nhiều nghĩa khác nhau. Tuy nhiên, riêng trong vấn đề bệnh tật thì hầu như có thể khám và điều trị cho các em theo cách tiếp cận của nội khoa dành cho người lớn.
(1)でもさまざまな病気を抱えているときはそのほとんどが体を温めたほうがいいようだ。
(2)内科医だったぼくの経験から言えば、中学生はたしかに子どもだと思う(いろんな意味で)が、こと病気に関するかぎり、ほとんど内科的な考え方で診療できる。
(3)食物繊維を多く摂取する(注1)と、脳卒中や心臓病といった病気になる確率を減らせることが、国立がんセンターによる調査でわかった。
Theo kinh nghiệm của tôi khi còn là bác sĩ nội khoa, đúng là học sinh trung học cơ sở vẫn được xem là trẻ con theo nhiều nghĩa khác nhau. Tuy nhiên, riêng trong vấn đề bệnh tật thì hầu như có thể khám và điều trị cho các em theo cách tiếp cận của nội khoa dành cho người lớn.
(1)でもさまざまな病気を抱えているときはそのほとんどが体を温めたほうがいいようだ。
(2)内科医だったぼくの経験から言えば、中学生はたしかに子どもだと思う(いろんな意味で)が、こと病気に関するかぎり、ほとんど内科的な考え方で診療できる。
(3)食物繊維を多く摂取する(注1)と、脳卒中や心臓病といった病気になる確率を減らせることが、国立がんセンターによる調査でわかった。