家主
- ---
例文:
()アパートのトイレが故障したので、家主に直してもらった
Toilet căn hộ hỏng nên nhờ chủ nhà sửa.
()ごみは決められた日に捨てるようにと、家主さんに言われた。
Chủ nhà bảo hãy bỏ rác đúng ngày quy định.
Toilet căn hộ hỏng nên nhờ chủ nhà sửa.
()ごみは決められた日に捨てるようにと、家主さんに言われた。
Chủ nhà bảo hãy bỏ rác đúng ngày quy định.