企てる
くわだてる - XÍ --- ◆ Dự tính; lên kế hoạch; lập kế hoạch
英語定義:contemplate、plan、plan、be after、plot、intend、mean、think、purport、propose
日本語定義:近世初期ごろまで「くわたつ」》計画を立てる。計画を試みる。または、実行しようとする。「乗っ取りを―・てる」
類語
はかる(はかる)もくろむ(もくろむ)
例文:
(1)社長は海外への進出を企てている。
Chủ tịch đang có kế hoạch mở rộng ra nước ngoài.
(2)・政府に不満を抱く国民が、首 相の暗殺をくわだてた。
Những công dân mang sự bất mãn với chính phủ đã âm mưu ám sát thủ tướng.
(3)ところが神は、人間がこのようなことを企てるのはみんなが同じ言葉を話しているせいであり、放っておくとどんなに大それたことをしでかすかわからないと考えて、彼らの言葉を混乱させてたがいに理解できないようにしてしまった、というのですね。
Thế nhưng, Thượng đế cho rằng sở dĩ con người có thể mưu tính những việc như vậy là vì tất cả họ đều nói cùng một ngôn ngữ. Ngài nghĩ rằng nếu cứ để mặc như thế thì chẳng biết rồi họ sẽ còn gây ra những việc táo bạo, vượt quá giới hạn đến mức nào. Vì vậy, Ngài đã làm cho ngôn ngữ của họ trở nên hỗn loạn, khiến họ không còn có thể hiểu nhau được nữa.
(4)政府は長年の課題を解決するため、従来の制度を抜本的に見直す大規模な改革を企てている。
Chính phủ đang lên kế hoạch thực hiện một cuộc cải cách quy mô lớn nhằm xem xét lại tận gốc hệ thống hiện hành để giải quyết những vấn đề tồn tại từ lâu.
(5)彼は会社の経営危機を乗り越えるため、新しい事業分野への進出を企てたが、多くの反対意見に直面した。
Anh ấy đã dự định mở rộng sang một lĩnh vực kinh doanh mới để vượt qua khủng hoảng quản lý của công ty, nhưng đã vấp phải nhiều ý kiến phản đối.
(6)警察の捜査によって、大量の個人情報を不正に入手しようとする犯行を企てていたグループが摘発された。
Qua cuộc điều tra của cảnh sát, một nhóm người đang âm mưu thực hiện hành vi thu thập trái phép số lượng lớn thông tin cá nhân đã bị triệt phá.
(7)歴史上、多くの指導者が理想の社会を実現しようと改革を企てたが、必ずしも成功したわけではない。
Trong lịch sử, nhiều nhà lãnh đạo đã cố gắng thực hiện các cuộc cải cách để xây dựng một xã hội lý tưởng, nhưng không phải ai cũng thành công.
Chủ tịch đang có kế hoạch mở rộng ra nước ngoài.
(2)・政府に不満を抱く国民が、首 相の暗殺をくわだてた。
Những công dân mang sự bất mãn với chính phủ đã âm mưu ám sát thủ tướng.
(3)ところが神は、人間がこのようなことを企てるのはみんなが同じ言葉を話しているせいであり、放っておくとどんなに大それたことをしでかすかわからないと考えて、彼らの言葉を混乱させてたがいに理解できないようにしてしまった、というのですね。
Thế nhưng, Thượng đế cho rằng sở dĩ con người có thể mưu tính những việc như vậy là vì tất cả họ đều nói cùng một ngôn ngữ. Ngài nghĩ rằng nếu cứ để mặc như thế thì chẳng biết rồi họ sẽ còn gây ra những việc táo bạo, vượt quá giới hạn đến mức nào. Vì vậy, Ngài đã làm cho ngôn ngữ của họ trở nên hỗn loạn, khiến họ không còn có thể hiểu nhau được nữa.
(4)政府は長年の課題を解決するため、従来の制度を抜本的に見直す大規模な改革を企てている。
Chính phủ đang lên kế hoạch thực hiện một cuộc cải cách quy mô lớn nhằm xem xét lại tận gốc hệ thống hiện hành để giải quyết những vấn đề tồn tại từ lâu.
(5)彼は会社の経営危機を乗り越えるため、新しい事業分野への進出を企てたが、多くの反対意見に直面した。
Anh ấy đã dự định mở rộng sang một lĩnh vực kinh doanh mới để vượt qua khủng hoảng quản lý của công ty, nhưng đã vấp phải nhiều ý kiến phản đối.
(6)警察の捜査によって、大量の個人情報を不正に入手しようとする犯行を企てていたグループが摘発された。
Qua cuộc điều tra của cảnh sát, một nhóm người đang âm mưu thực hiện hành vi thu thập trái phép số lượng lớn thông tin cá nhân đã bị triệt phá.
(7)歴史上、多くの指導者が理想の社会を実現しようと改革を企てたが、必ずしも成功したわけではない。
Trong lịch sử, nhiều nhà lãnh đạo đã cố gắng thực hiện các cuộc cải cách để xây dựng một xã hội lý tưởng, nhưng không phải ai cũng thành công.