悩む
なやむ - 「NÃO」 --- ◆ Khổ đau; lo lắng; buồn phiền◆ Lo buồn◆ Lo phiền◆ Ưu tư
英語定義:to be worried; to be troubled
日本語定義:1 決めかねたり解決の方法が見いだせなかったりして、心を痛める。思いわずらう。「進学か就職かで―・む」「恋に―・む若者」「人生に―・む」
2 対応や処理がむずかしくて苦しむ。困る。「騒音に―・む」「人材不足に―・む企業」
3 からだの痛みなどに苦しむ。また、病気になる。「頭痛に―・む」「持病のぜんそくに―・む」
4 とやかく言う。非難する。
「御子もおはせぬ女御の后にゐ給ひぬる事、安からぬ事に世の人―・み申して」〈栄花・花山尋ぬる中納言〉
5 (動詞の連用形に付いて)その動作が思うようにはかどらない意を表す。「伸び―・む」「行き―・む」
類語
煩う(わずらう)思い煩う(おもいわずらう)思い詰める(おもいつめる)
例文:
()やさしいtuhocjlpt君を選ぶかカッコいいtuhoc君を選ぶかで悩む
Đang phân vân chọn cậu tuhocjlpt hiền lành hay cậu tuhoc ngầu.
()今回、応募者が多かったので誰を採用すればいいのか、悩む。
Lần này ứng viên đông nên phân vân nên tuyển ai.
()仮にいじめやひきこもりに悩んでいないとしても、人間関係の質や量について無頓着ではないだろうか。
Dù giả sử không khổ vì bắt nạt hay thu mình, liệu có thờ ơ với chất lượng và số lượng quan hệ con người không?
Đang phân vân chọn cậu tuhocjlpt hiền lành hay cậu tuhoc ngầu.
()今回、応募者が多かったので誰を採用すればいいのか、悩む。
Lần này ứng viên đông nên phân vân nên tuyển ai.
()仮にいじめやひきこもりに悩んでいないとしても、人間関係の質や量について無頓着ではないだろうか。
Dù giả sử không khổ vì bắt nạt hay thu mình, liệu có thờ ơ với chất lượng và số lượng quan hệ con người không?