複雑
ふくざつ - PHỨC TẠP --- Phức tạp
英語定義:complexly
日本語定義:物事の事情や関係がこみいっていること。入り組んでいて、簡単に理解・説明できないこと。一面的ではないこと。また、そのさま。「複雑な仕組み」「複雑な手続き」「複雑な気持ち」「複雑な笑い」⇔単純。
「―し矛盾した心の経験は」〈藤村・新生〉
類語 面倒(めんどう) 厄介(やっかい) 煩雑(はんざつ)
例文:
(1)ソフトウェアが複雑になりすぎて、致命的な間違いを起こしやすくなるというものである。
()時代とともに社会のシステムが複雑になってきた
Cùng với thời đại, hệ thống xã hội trở nên phức tạp hơn.
()「下等動物」・「高等動物」という言い方は、細菌のように、からだの体制が単純で神経系も簡単な作りをしているものを「下等」と言い、サルのように、からだが複雑で神経系がよく発達しているものを「高等」とする価値観に基づいています。
Cách nói “động vật bậc thấp” “động vật bậc cao” dựa trên giá trị coi thứ cấu tạo cơ thể đơn giản, hệ thần kinh đơn giản như vi khuẩn là “bậc thấp”, thứ cơ thể phức tạp, hệ thần kinh phát triển như khỉ là “bậc cao”.
()時代とともに社会のシステムが複雑になってきた
Cùng với thời đại, hệ thống xã hội trở nên phức tạp hơn.
()「下等動物」・「高等動物」という言い方は、細菌のように、からだの体制が単純で神経系も簡単な作りをしているものを「下等」と言い、サルのように、からだが複雑で神経系がよく発達しているものを「高等」とする価値観に基づいています。
Cách nói “động vật bậc thấp” “động vật bậc cao” dựa trên giá trị coi thứ cấu tạo cơ thể đơn giản, hệ thần kinh đơn giản như vi khuẩn là “bậc thấp”, thứ cơ thể phức tạp, hệ thần kinh phát triển như khỉ là “bậc cao”.
テスト問題: