見送る
みおくる - 「KIẾN TỐNG」 --- ◆ Sự tiễn; đưa tiễn .
英語定義:wait and see; wait-and-see; marking time
日本語定義:1 見送ること。また、その人。「見送りを受ける」
2 実行をさしひかえてようすを見ること。「昇格は見送りとなる」
3 野球で、打者が投球に対してバットを振らずにいること。「見送りの三振」
4 相場のようすを眺めるだけで売買を手控えること。
類語
送別(そうべつ)
例文:
(1)退職は、しばらく見送ることにした。
Tôi quyết định hoãn lại chuyện nghỉ việc.
(2)友達を見送りに空港まで行った。
Tôi tới sân bay để tiễn bạn.
()「空港で友達を」見送る
()海外に行く友達を空港まで見送った。
()混んでいたのでバスを1台見送った。
(3)チェックアウトの時も、なんだか一層音量が上がったように感じられるBGMと、従業員のこれ以上ない満面の笑顔とが私を見送ってくれたことは言うまでもない。
Khi checkout cũng không cần nói BGM nghe như tăng âm lượng hơn nữa và nụ cười tràn đầy hết mức của nhân viên tiễn tôi.
(4)さて、今回のお申し込みにつきまして、弊社のカード発行基準をもとに審査をさせていただきましたが、今回は見送らせていただくこととなりました。
Về đơn đăng ký lần này, dựa trên tiêu chuẩn phát hành thẻ công ty chúng tôi đã thẩm định nhưng lần này quyết định tạm gác.
Tôi quyết định hoãn lại chuyện nghỉ việc.
(2)友達を見送りに空港まで行った。
Tôi tới sân bay để tiễn bạn.
()「空港で友達を」見送る
()海外に行く友達を空港まで見送った。
()混んでいたのでバスを1台見送った。
(3)チェックアウトの時も、なんだか一層音量が上がったように感じられるBGMと、従業員のこれ以上ない満面の笑顔とが私を見送ってくれたことは言うまでもない。
Khi checkout cũng không cần nói BGM nghe như tăng âm lượng hơn nữa và nụ cười tràn đầy hết mức của nhân viên tiễn tôi.
(4)さて、今回のお申し込みにつきまして、弊社のカード発行基準をもとに審査をさせていただきましたが、今回は見送らせていただくこととなりました。
Về đơn đăng ký lần này, dựa trên tiêu chuẩn phát hành thẻ công ty chúng tôi đã thẩm định nhưng lần này quyết định tạm gác.