楽器
がっき - 「LẠC KHÍ」 --- ◆ Nhạc cụ◆ Nhạc khí . nhạc cụ (đàn,sáo, trống gọi chung là nhạc cụ)
英語定義:musical instrument
日本語定義:音楽演奏のために使用される器具。打楽器・管楽器・弦楽器・鍵盤 (けんばん) 楽器などがある。また、発音原理の違いにより、気鳴楽器・体鳴楽器・膜鳴楽器・弦鳴楽器・電鳴楽器の5種に分類される。
例文:
()それが同業種の楽器だったら尚更、思考回路までが仕事モードに切り替わり、それまで楽しく会話していた人との話も耳に入らなくなる。
Nếu là nhạc cụ cùng ngành thì mạch suy nghĩ chuyển sang chế độ công việc, chuyện người đang nói vui cũng không lọt vào tai.
Nếu là nhạc cụ cùng ngành thì mạch suy nghĩ chuyển sang chế độ công việc, chuyện người đang nói vui cũng không lọt vào tai.