有料
ゆうりょう - 「HỮU LIÊU」 --- ◆ Sự phải trả chi phí
英語定義:fee-charging; paid; not free
日本語定義:料金が必要であること。「有料駐車場」⇔無料。
例文:
()泣き声が気になる方は、有料のコンサートへ行けばいいのではないでしょうか
Người bận tâm tiếng khóc thì đến buổi hòa nhạc có phí chẳng phải tốt hơn sao.
()ところで最近ほとんどのスーパーの袋が有料になった。
Người bận tâm tiếng khóc thì đến buổi hòa nhạc có phí chẳng phải tốt hơn sao.
()ところで最近ほとんどのスーパーの袋が有料になった。