演奏
えんそう - 「DIỄN TẤU」 --- ◆ Biểu diễn◆ Sự diễn tấu; sự trình diễn (âm nhạc)
英語定義:musical performance
日本語定義:音楽を奏すること。「タンゴを演奏する」
類語
奏楽(そうがく)
例文:
()演奏の途中で子供が泣いて、隣りの席の人ににらまれてしまいましたが、赤ちゃんが泣くのはしかたがありません。
Giữa buổi biểu diễn trẻ khóc, bị người ngồi cạnh nhìn trừng, nhưng em bé khóc thì chẳng biết làm sao.
Giữa buổi biểu diễn trẻ khóc, bị người ngồi cạnh nhìn trừng, nhưng em bé khóc thì chẳng biết làm sao.
テスト問題: