防ぐ
ふせぐ - 「PHÒNG」 --- ◆ Đề phòng◆ Dự phòng◆ Giữ; phòng ngự; che chắn; ngăn ngừa; tránh◆ Ngừa .
英語定義:defend、protect、hold、defend、guard、screen、shield、champion、defend、keep
日本語定義:1㋐敵の攻撃を抑える。敵に侵害されないようにする。「本土への侵攻を―・ぐ」
㋑好ましくないものを、さえぎって中へ入れないようにする。「窓を二重にして寒さを―・ぐ」
2 好ましくない事態が生じないようにする。「二次感染を―・ぐ」「混乱を―・ぐ」
類語
防止(ぼうし)
例文:
()犯罪を防ぐため、防犯カメラを設置する
Để phòng tội phạm, lắp camera an ninh.
()事故を防ぐためにルールを作った
Tạo quy tắc để phòng ngừa tai nạn.
()例えば、ある動物に絶滅の危険があったとしても、人間の知識でそれを予測し防ぐことは容易ではないだろう。
Ví dụ dù một loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng, dự đoán và ngăn chặn bằng kiến thức con người chắc không dễ.
()周りをよく見て事故を防ぐ。
Để phòng tội phạm, lắp camera an ninh.
()事故を防ぐためにルールを作った
Tạo quy tắc để phòng ngừa tai nạn.
()例えば、ある動物に絶滅の危険があったとしても、人間の知識でそれを予測し防ぐことは容易ではないだろう。
Ví dụ dù một loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng, dự đoán và ngăn chặn bằng kiến thức con người chắc không dễ.
()周りをよく見て事故を防ぐ。