悪化
あっか - 「ÁC HÓA」 --- ◆ Sự trở nên xấu đi; tình trạng tồi đi biến đổi trạng thái xấu đi. Từ đồng nghĩa: 拗れる(こじれる) dùng trong các hoàn cảnh: Kinh doanh, tài chính, Sức khỏe, Môi trường, Tình hình xã hội, kinh tế
英語定義:aggravation; worsening; deterioration
日本語定義:しだいに悪くなること。「国情が悪化する」⇔好転。
類語
退歩(たいほ) 退化(たいか)
例文:
(1)戦局が悪化する
Tình hình chiến sự trở nên xấu.
(2)病気が悪化する
Bệnh tình trở nên tệ hơn.
(3)日本で毎日新聞・産経新聞が経堂悪化になり、更に世界で2番目に大きい朝日新聞社が中間決算でばくだいな赤字を発表したからだ。
Đó là vì ở Nhật, tình hình kinh doanh của báo Mainichi và báo Sankei đã xấu đi, hơn nữa báo Asahi – tờ báo lớn thứ hai thế giới – còn công bố khoản lỗ khổng lồ trong báo cáo tài chính giữa kỳ.
(4)そして下を向いていればいるほど、よくない事態が悪化します。
Và càng chỉ biết cúi đầu bi quan thì tình hình vốn đã không tốt lại càng trở nên tồi tệ hơn.
(5)しかし、地球環境の悪化や異常気象による不作、国際情勢の急激な変化などによって、農産物の輸入量が急に減った場合を考えると、輸入に依存した現状には不安が残る。
Tuy nhiên, nếu xét đến khả năng lượng nông sản nhập khẩu đột ngột giảm do môi trường toàn cầu xấu đi, mất mùa vì thời tiết bất thường hoặc những biến động nhanh chóng của tình hình quốc tế, thì mô hình hiện nay vốn phụ thuộc vào nhập khẩu vẫn khiến người ta không khỏi lo ngại.
Tình hình chiến sự trở nên xấu.
(2)病気が悪化する
Bệnh tình trở nên tệ hơn.
(3)日本で毎日新聞・産経新聞が経堂悪化になり、更に世界で2番目に大きい朝日新聞社が中間決算でばくだいな赤字を発表したからだ。
Đó là vì ở Nhật, tình hình kinh doanh của báo Mainichi và báo Sankei đã xấu đi, hơn nữa báo Asahi – tờ báo lớn thứ hai thế giới – còn công bố khoản lỗ khổng lồ trong báo cáo tài chính giữa kỳ.
(4)そして下を向いていればいるほど、よくない事態が悪化します。
Và càng chỉ biết cúi đầu bi quan thì tình hình vốn đã không tốt lại càng trở nên tồi tệ hơn.
(5)しかし、地球環境の悪化や異常気象による不作、国際情勢の急激な変化などによって、農産物の輸入量が急に減った場合を考えると、輸入に依存した現状には不安が残る。
Tuy nhiên, nếu xét đến khả năng lượng nông sản nhập khẩu đột ngột giảm do môi trường toàn cầu xấu đi, mất mùa vì thời tiết bất thường hoặc những biến động nhanh chóng của tình hình quốc tế, thì mô hình hiện nay vốn phụ thuộc vào nhập khẩu vẫn khiến người ta không khỏi lo ngại.
テスト問題: