取得
取得ーしゅとく - 「THỦ ĐẮC」 --- ◆ Sự giành được; sự tranh thủ được; sự lấy được; sự thu được; lấy được; thu được; giành được .
英語定義:acquisition; obtainment
日本語定義:手に入れること。ある資格・権利・物品などを自分のものとして得ること。「免許を取得する」
類語
獲得(かくとく) 入手(にゅうしゅ)
例文:
()インドネシアの華⼈で1974年に来⽇。東京⼯業⼤、東北⼤で博⼠号を取得したが、⽇本で研究職に就けず⽶国へ。
()文字を学び、書かれたものを読む能力は、人間の取得可能な知識の範囲を格段に広げたことは事実である。しかし、それは取得した知識が増えたことを、なんら意味してはいない。
Việc học chữ và khả năng đọc thứ được viết quả thật đã mở rộng phạm vi kiến thức con người có thể đạt được. Nhưng điều đó không hề nghĩa là kiến thức đạt được đã tăng.
()文字を学び、書かれたものを読む能力は、人間の取得可能な知識の範囲を格段に広げたことは事実である。しかし、それは取得した知識が増えたことを、なんら意味してはいない。
Việc học chữ và khả năng đọc thứ được viết quả thật đã mở rộng phạm vi kiến thức con người có thể đạt được. Nhưng điều đó không hề nghĩa là kiến thức đạt được đã tăng.