原因
げんいん - 「NGUYÊN NHÂN」 --- ◆ Căn do◆ Căn duyên◆ Ngọn nguồn◆ Nguyên do◆ Nguyên nhân
英語定義:cause; occasion; factor
日本語定義:ある物事や、ある状態・変化を引き起こすもとになること。また、その事柄。「失敗の原因をつきとめる」「不注意に原因する事故」「原因不明の病気」⇔結果。
例文:
()原因と結果の関係を因果関係という
Quan hệ nguyên nhân kết quả gọi là quan hệ nhân quả.
()事故の原因は自分にあると彼女は思い込んでいる。
Cô ấy tin rằng nguyên nhân tai nạn nằm ở bản thân.
()原因はうっかり間違ったボタンを押してしまったことだった
Nguyên nhân là do sơ ý bấm nhầm nút.
()長時間、騒音に晒された場合、物理的には聴覚に直接的な影響を与える可能性があり、精神的にはストレスの原因になることが多い。
Khi tiếp xúc tiếng ồn lâu, về vật lý có thể ảnh hưởng trực tiếp thính giác, về tinh thần thường trở thành nguyên nhân stress.
(1)学級崩壊の原因は模索中とはいえ、それが見つかるまで子供たちの成長を止めることはできません。
Dù nguyên nhân sụp lớp học đang tìm kiếm, nhưng đến khi tìm ra không thể dừng sự trưởng thành của trẻ.
(2)呼吸こそが老化と死を引きおこす原因の一つであり、生きているかぎり老化は避けられません。
Hô hấp chính là một nguyên nhân gây lão hóa và chết, miễn còn sống thì không tránh khỏi lão hóa.
(3)しかし、人数が地球を痛め続けていることがその原因だと思われます。
Nhưng số người tiếp tục làm tổn thương trái đất dường như là nguyên nhân đó.
Quan hệ nguyên nhân kết quả gọi là quan hệ nhân quả.
()事故の原因は自分にあると彼女は思い込んでいる。
Cô ấy tin rằng nguyên nhân tai nạn nằm ở bản thân.
()原因はうっかり間違ったボタンを押してしまったことだった
Nguyên nhân là do sơ ý bấm nhầm nút.
()長時間、騒音に晒された場合、物理的には聴覚に直接的な影響を与える可能性があり、精神的にはストレスの原因になることが多い。
Khi tiếp xúc tiếng ồn lâu, về vật lý có thể ảnh hưởng trực tiếp thính giác, về tinh thần thường trở thành nguyên nhân stress.
(1)学級崩壊の原因は模索中とはいえ、それが見つかるまで子供たちの成長を止めることはできません。
Dù nguyên nhân sụp lớp học đang tìm kiếm, nhưng đến khi tìm ra không thể dừng sự trưởng thành của trẻ.
(2)呼吸こそが老化と死を引きおこす原因の一つであり、生きているかぎり老化は避けられません。
Hô hấp chính là một nguyên nhân gây lão hóa và chết, miễn còn sống thì không tránh khỏi lão hóa.
(3)しかし、人数が地球を痛め続けていることがその原因だと思われます。
Nhưng số người tiếp tục làm tổn thương trái đất dường như là nguyên nhân đó.
テスト問題: