順番
じゅんばん - 「THUẬN PHIÊN」 --- ◆ Luân lưu◆ Thứ tự; lần lượt
英語定義:turn; order
日本語定義:順序に従って代わる代わるそのことに当たること。また、その順序。「順番を待つ」
類語
順序(じゅんじょ) 順(じゅん)
例文:
()順番が来て、私が「何もないです」といったら、驚かれました。
(1)その順番を間違えない人が、会社や組織においてスムーズに仕事を進めることのできる優れた人材といえるだろう。
Chọn rèm phù hợp không khí phòng.
(2)そうやって現れてくるものは、結んでいく点の順番によって、どのようにでも変わっていく
Người không nhầm thứ tự đó có thể nói là nhân tài xuất sắc tiến hành công việc suôn sẻ trong công ty hay tổ chức.
(3)スピーチ・コンテストの順番になり、緊張で足が震えた。
Thứ hiện ra như thế, tùy thứ tự nối các điểm sẽ thay đổi thế nào cũng được.
(4)試験は「数学」、「化学」の順番で行います。
Đến lượt thi hùng biện, căng thẳng chân run.
(5)順番はくじを引くか、あるいは、じゃんけんで決めるか。
Kỳ thi tiến hành theo thứ tự “toán”, “hóa”.
(1)その順番を間違えない人が、会社や組織においてスムーズに仕事を進めることのできる優れた人材といえるだろう。
Chọn rèm phù hợp không khí phòng.
(2)そうやって現れてくるものは、結んでいく点の順番によって、どのようにでも変わっていく
Người không nhầm thứ tự đó có thể nói là nhân tài xuất sắc tiến hành công việc suôn sẻ trong công ty hay tổ chức.
(3)スピーチ・コンテストの順番になり、緊張で足が震えた。
Thứ hiện ra như thế, tùy thứ tự nối các điểm sẽ thay đổi thế nào cũng được.
(4)試験は「数学」、「化学」の順番で行います。
Đến lượt thi hùng biện, căng thẳng chân run.
(5)順番はくじを引くか、あるいは、じゃんけんで決めるか。
Kỳ thi tiến hành theo thứ tự “toán”, “hóa”.
テスト問題: