偽造
ぎぞう - NGỤY TẠO --- Sự làm giả; sự chế tạo giả. Thường dùng với tiền, hộ chiếu, giấy tờ, chứng chỉ, thẻ tín dụng, chữ ký, con dấu... Mang sắc thái pháp lý và thường liên quan đến hành vi phạm pháp.
英語定義:forgery
日本語定義:にせものをつくること。贋造 (がんぞう) 。「旅券を偽造する」「偽造紙幣」
例文:
(4)この偽物の偽造技術が高くて、( )物と区別がつかないほどそっくりだ。
Món đồ giả này được làm với kỹ thuật làm giả rất tinh vi, giống đến mức không thể phân biệt được với hàng thật.
()本物と見分けがつかないほどよくできている偽造1万円札が出回っている。
Những tờ tiền 1man yên giả lưu hành trên thị trường được làm tốt đến mức không thể phân biệt được đâu là thật.
(1)偽造のクレジットカードが大量に見つかった。
Một số lượng lớn thẻ tín dụng giả đã được phát hiện.
(2)通貨を偽造すると、非常に重い罪になる。
Nếu làm giả tiền tệ thì sẽ bị coi là một tội danh rất nghiêm trọng.
(5)犯罪グループは精巧に作られた偽造クレジットカードを使い、多額の金銭を不正に引き出していた。
Nhóm tội phạm đã sử dụng những thẻ tín dụng giả được làm rất tinh vi để rút trái phép một số tiền lớn.
(6)空港の入国審査で偽造パスポートを所持していたことが発覚し、その場で拘束された。
Tại khu vực kiểm tra nhập cảnh ở sân bay, người này bị phát hiện mang hộ chiếu giả và đã bị bắt giữ ngay tại chỗ.
(7)企業は証明書の偽造を防ぐため、新たな認証技術の導入を進めている。
Các doanh nghiệp đang thúc đẩy việc áp dụng công nghệ xác thực mới nhằm ngăn chặn hành vi làm giả giấy chứng nhận.
(8)警察は大規模な偽造通貨事件の捜査を進めており、関係者への事情聴取を続けている。
Cảnh sát đang điều tra một vụ làm giả tiền quy mô lớn và tiếp tục thẩm vấn những người có liên quan.
Món đồ giả này được làm với kỹ thuật làm giả rất tinh vi, giống đến mức không thể phân biệt được với hàng thật.
()本物と見分けがつかないほどよくできている偽造1万円札が出回っている。
Những tờ tiền 1man yên giả lưu hành trên thị trường được làm tốt đến mức không thể phân biệt được đâu là thật.
(1)偽造のクレジットカードが大量に見つかった。
Một số lượng lớn thẻ tín dụng giả đã được phát hiện.
(2)通貨を偽造すると、非常に重い罪になる。
Nếu làm giả tiền tệ thì sẽ bị coi là một tội danh rất nghiêm trọng.
(5)犯罪グループは精巧に作られた偽造クレジットカードを使い、多額の金銭を不正に引き出していた。
Nhóm tội phạm đã sử dụng những thẻ tín dụng giả được làm rất tinh vi để rút trái phép một số tiền lớn.
(6)空港の入国審査で偽造パスポートを所持していたことが発覚し、その場で拘束された。
Tại khu vực kiểm tra nhập cảnh ở sân bay, người này bị phát hiện mang hộ chiếu giả và đã bị bắt giữ ngay tại chỗ.
(7)企業は証明書の偽造を防ぐため、新たな認証技術の導入を進めている。
Các doanh nghiệp đang thúc đẩy việc áp dụng công nghệ xác thực mới nhằm ngăn chặn hành vi làm giả giấy chứng nhận.
(8)警察は大規模な偽造通貨事件の捜査を進めており、関係者への事情聴取を続けている。
Cảnh sát đang điều tra một vụ làm giả tiền quy mô lớn và tiếp tục thẩm vấn những người có liên quan.
テスト問題: