苦い
にがい - KHỔ --- ◆ Đắng
英語定義:(1)(味が)bitter (2)(つらい)bitter; hard; trying (3)(不機嫌な)sour
日本語定義:1 舌を刺激し、口がゆがむような嫌な味である。「餅が黒焦げになって―・い」「―・いコーヒー」→五味 (ごみ)
2 不快である。おもしろくない。にがにがしい。「交渉決裂の報に―・い顔をする」
3 つらくて苦しい。その事を考えたり思い出したりするのも嫌である。「―・い思い」「―・い経験」
[派生]にがさ[名]にがみ
例文:
()終盤、相手一撃がバ一をたたき、苦い記憶がよみがえった。
Cuối trận, đối thủ đánh một phát chạm xà, ký ức đắng tái hiện.
(1)そのニュースを聞いて父は苦い顔をした。
Khi cha tôi nghe tin, ông có vẻ cay đắng.
Cuối trận, đối thủ đánh một phát chạm xà, ký ức đắng tái hiện.
(1)そのニュースを聞いて父は苦い顔をした。
Khi cha tôi nghe tin, ông có vẻ cay đắng.
テスト問題: