複数
ふくすう - PHỨC SỔ --- ◆ Phức số◆ Số nhiều
英語定義:plural; multiple
日本語定義:1 数が二つ以上であること。⇔単数。
2 インド‐ヨーロッパ語などの文法で、人や事物の数が二つ以上であることを示す語形。名詞・代名詞、およびこれを受けて変化する動詞・形容詞・冠詞などにみられる。⇔単数。
例文:
(1)日本語の名詞には単数形も複数形もない。
Danh từ trong tiếng Nhật không có số ít và số nhiều.
()この事件は複数の人間が関係している。
Vụ việc này liên quan đến nhiều người.
()複数の会社が共同でこの製品を開発した。
Nhiều công ty cùng phát triển sản phẩm này.
()人間というものは総じて自分の利益を最優先する傾向があるわけですが、「自分の利益のことしか考えない力の強い人」が一人いたら、複数の人間からなる社会における自由はもうアウトになります。
Con người nói chung có xu hướng ưu tiên lợi ích bản thân nhất, nhưng nếu có “người mạnh chỉ nghĩ đến lợi ích mình” thì tự do trong xã hội nhiều người đã out.
()この機能を使うと、複数の人に一斉にメールを送ることができます。
Danh từ trong tiếng Nhật không có số ít và số nhiều.
()この事件は複数の人間が関係している。
Vụ việc này liên quan đến nhiều người.
()複数の会社が共同でこの製品を開発した。
Nhiều công ty cùng phát triển sản phẩm này.
()人間というものは総じて自分の利益を最優先する傾向があるわけですが、「自分の利益のことしか考えない力の強い人」が一人いたら、複数の人間からなる社会における自由はもうアウトになります。
Con người nói chung có xu hướng ưu tiên lợi ích bản thân nhất, nhưng nếu có “người mạnh chỉ nghĩ đến lợi ích mình” thì tự do trong xã hội nhiều người đã out.
()この機能を使うと、複数の人に一斉にメールを送ることができます。
テスト問題: