論争
ろんそう - 「LUẬN TRANH」 --- ◆ Cuộc bàn cãi; cuộc tranh luận◆ Hùng biện◆ Khẩu thiệt
英語定義:argument; controversy; dispute
日本語定義:互いに言い争うこと。「人類の起源について論争する」
類語
論戦(ろんせん) 争論(そうろん)
例文:
(1)二人はその問題について論争を繰り返しているが、いまだに決着がつかない。
Hai người tranh luận vấn đề đó nhiều lần nhưng đến giờ vẫn chưa kết thúc.
()私などから見れば、「いただきます」をめぐり大論争が展開されること自体が驚き です。いつの間に多くの日本人は食事をすることへの感謝を忘れてしまったの でしょうか。
Nhìn từ người như tôi, bản thân việc tranh luận lớn xung quanh “itadakimasu” đã là ngạc nhiên. Lúc nào nhiều người Nhật quên cảm ơn việc ăn uống rồi?
(2)私などから見れば、「いただきます」をめぐり大論争が展開されること自体が驚き です。
Nhìn từ người như tôi, bản thân việc tranh luận lớn xung quanh “itadakimasu” đã là ngạc nhiên.
Hai người tranh luận vấn đề đó nhiều lần nhưng đến giờ vẫn chưa kết thúc.
()私などから見れば、「いただきます」をめぐり大論争が展開されること自体が驚き です。いつの間に多くの日本人は食事をすることへの感謝を忘れてしまったの でしょうか。
Nhìn từ người như tôi, bản thân việc tranh luận lớn xung quanh “itadakimasu” đã là ngạc nhiên. Lúc nào nhiều người Nhật quên cảm ơn việc ăn uống rồi?
(2)私などから見れば、「いただきます」をめぐり大論争が展開されること自体が驚き です。
Nhìn từ người như tôi, bản thân việc tranh luận lớn xung quanh “itadakimasu” đã là ngạc nhiên.