育成
いくせい - 「DỤC THÀNH」 --- ◆ Sự nuôi dưỡng; sự nuôi nấng; sự nuôi dạy; sự chăn nuôi; sự trồng trọt; sự thúc đẩy giúp cho sự trưởng thành hoặc sự phát triển của cái gì; khuyến khích hoặc tăng cường; thúc đẩy; cổ vũ dùng với nhân tài, nhân viên, vận động viên, thế hệ trẻ, giống cây trồng...
英語定義:upbringing; raising; growth; rearing
日本語定義:育て上げること。育ててりっぱにすること。「後継者を育成する」
類語
育て上げる(そだてあげる) 養成(ようせい)
例文:
(1)こうして、⾃ら考えて⾏動する⼈間を育成するのが松⽥さんのやり⽅です。
Đó chính là phương pháp của ông Matsuda: đào tạo những con người biết tự suy nghĩ và tự hành động.
(2)企業が長期的に成長していくためには、優秀な人材を計画的に育成していくことが不可欠である。
Để doanh nghiệp có thể phát triển bền vững trong dài hạn, việc đào tạo nhân sự ưu tú một cách có kế hoạch là điều không thể thiếu.
(3)監督は結果だけを求めるのではなく、将来を見据えて若手選手の育成にも力を入れている。
Huấn luyện viên không chỉ chú trọng thành tích trước mắt mà còn tập trung đào tạo các vận động viên trẻ cho tương lai.
(4)少子高齢化が進む中で、次世代を担う人材の育成は社会全体の重要な課題となっている。
Trong bối cảnh tỷ lệ sinh giảm và dân số già hóa, việc bồi dưỡng nguồn nhân lực cho thế hệ kế tiếp đã trở thành vấn đề quan trọng của toàn xã hội.
(5)この農場では品質の高い果物を安定して生産するため、苗木の育成方法について長年研究を続けている。
Trang trại này đã nhiều năm nghiên cứu phương pháp ươm và nuôi dưỡng cây giống nhằm duy trì việc sản xuất trái cây chất lượng cao một cách ổn định.
(6)人材育成という場面では、 相手に「失敗する権利」をもっと与えてもいいような気がします。
Trong lĩnh vực phát triển nhân tài, tôi nghĩ chúng ta nên cho đối phương “quyền được thất bại” nhiều hơn.
(7)だらかこそ、いつの時代でも、どの組織でも、優秀な人材の獲得に躍起になり、人材の育成に多大の努力を注ぐともとに、いかに公正な評価のシステムを組み込むのかという点に強い関心を払ってきたのである。
Chính vì vậy, dù ở bất kỳ thời đại nào, bất kỳ tổ chức nào, người ta đều dồn hết sức vào việc thu hút nhân tài xuất sắc, đổ công sức lớn vào việc bồi dưỡng nhân tài, đồng thời luôn đặc biệt quan tâm đến việc xây dựng một hệ thống đánh giá công bằng như thế nào.
(8)こうして、⾃ら考えて⾏動する⼈間を育成するのが松⽥さんのやり⽅です。
Và đó cũng chính là cách làm của ông Matsuda: nuôi dưỡng những con người biết tự suy nghĩ và tự hành động.
Đó chính là phương pháp của ông Matsuda: đào tạo những con người biết tự suy nghĩ và tự hành động.
(2)企業が長期的に成長していくためには、優秀な人材を計画的に育成していくことが不可欠である。
Để doanh nghiệp có thể phát triển bền vững trong dài hạn, việc đào tạo nhân sự ưu tú một cách có kế hoạch là điều không thể thiếu.
(3)監督は結果だけを求めるのではなく、将来を見据えて若手選手の育成にも力を入れている。
Huấn luyện viên không chỉ chú trọng thành tích trước mắt mà còn tập trung đào tạo các vận động viên trẻ cho tương lai.
(4)少子高齢化が進む中で、次世代を担う人材の育成は社会全体の重要な課題となっている。
Trong bối cảnh tỷ lệ sinh giảm và dân số già hóa, việc bồi dưỡng nguồn nhân lực cho thế hệ kế tiếp đã trở thành vấn đề quan trọng của toàn xã hội.
(5)この農場では品質の高い果物を安定して生産するため、苗木の育成方法について長年研究を続けている。
Trang trại này đã nhiều năm nghiên cứu phương pháp ươm và nuôi dưỡng cây giống nhằm duy trì việc sản xuất trái cây chất lượng cao một cách ổn định.
(6)人材育成という場面では、 相手に「失敗する権利」をもっと与えてもいいような気がします。
Trong lĩnh vực phát triển nhân tài, tôi nghĩ chúng ta nên cho đối phương “quyền được thất bại” nhiều hơn.
(7)だらかこそ、いつの時代でも、どの組織でも、優秀な人材の獲得に躍起になり、人材の育成に多大の努力を注ぐともとに、いかに公正な評価のシステムを組み込むのかという点に強い関心を払ってきたのである。
Chính vì vậy, dù ở bất kỳ thời đại nào, bất kỳ tổ chức nào, người ta đều dồn hết sức vào việc thu hút nhân tài xuất sắc, đổ công sức lớn vào việc bồi dưỡng nhân tài, đồng thời luôn đặc biệt quan tâm đến việc xây dựng một hệ thống đánh giá công bằng như thế nào.
(8)こうして、⾃ら考えて⾏動する⼈間を育成するのが松⽥さんのやり⽅です。
Và đó cũng chính là cách làm của ông Matsuda: nuôi dưỡng những con người biết tự suy nghĩ và tự hành động.