経済
- ---
例文:
()この国の経済は石油の輸出大きく依存している
Kinh tế nước này phụ thuộc lớn vào xuất khẩu dầu mỏ.
()日本の経済は緩やかに、立ち直っている。
Kinh tế Nhật Bản đang phục hồi chậm rãi.
()労働経済白書によると、02〜04年のニート数は変わらないのに、25〜34歳までに限ると35万人から37万人へと一万人ずつ「高年齢化」している。
Theo sách trắng kinh tế lao động, số NEET 02-04 không đổi nhưng chỉ 25-34 tuổi tăng từ 35 vạn lên 37 vạn, “già hóa” 1 vạn mỗi năm.
Kinh tế nước này phụ thuộc lớn vào xuất khẩu dầu mỏ.
()日本の経済は緩やかに、立ち直っている。
Kinh tế Nhật Bản đang phục hồi chậm rãi.
()労働経済白書によると、02〜04年のニート数は変わらないのに、25〜34歳までに限ると35万人から37万人へと一万人ずつ「高年齢化」している。
Theo sách trắng kinh tế lao động, số NEET 02-04 không đổi nhưng chỉ 25-34 tuổi tăng từ 35 vạn lên 37 vạn, “già hóa” 1 vạn mỗi năm.
テスト問題: