偉い
えらい - 「VĨ」 --- ◆ Vĩ đại; tuyệt vời; giỏi
英語定義:admirable、heavy、big、large、great、important、authoritative、eminent、high、upper-level
日本語定義:1 普通よりもすぐれているさま。
的地位や身分などが高い。「会社の―・い人」
㋑人間として、りっぱですぐれている。「苦労しただけあって、―・い人だ」
2 物事の状態が普通ではないさま。
㋐程度がはなはだしい。ひどい。「今日は―・く寒い」「―・い混雑だった」
㋑予想外である。ひどく困ったさまである。「―・い目にあった」
㋒苦しい。つらい。しんどい。「歩きどおしでからだが―・い」
類語
偉大(いだい) 立派(りっぱ)
例文:
()新人のくせに偉そうに言いやがって
Mới là tân binh mà nói chuyện bề trên thế.
()彼が偉大な小説家と呼ばれているのは妥当ではない。
Gọi anh ấy là tiểu thuyết gia vĩ đại là không thỏa đáng.
()社長のような偉い人になりたい。
Muốn trở thành người vĩ đại như giám đốc.
Mới là tân binh mà nói chuyện bề trên thế.
()彼が偉大な小説家と呼ばれているのは妥当ではない。
Gọi anh ấy là tiểu thuyết gia vĩ đại là không thỏa đáng.
()社長のような偉い人になりたい。
Muốn trở thành người vĩ đại như giám đốc.
テスト問題: