申請
しんせい - THÂN THỈNH --- Sự thỉnh cầu; sự yêu cầu; thỉnh cầu; yêucầu .
英語定義:demand、postulation、petition、request、asking、request
日本語定義:希望や要望事項を願い出ること。特に、国や公共の機関などに対して認可・許可その他一定の行為を求めること。「ビザを申請する」
例文:
()一般家庭の主婦が何か考案ても、それを発表する機会はほとんどなく、また特許申請をしたり商品化したりしようと思っても、どうしたらよいのかわからないのが普通である。
Nội trợ gia đình bình thường dù nghĩ ra gì cũng hầu như không có cơ hội công bố, muốn xin bằng sáng chế hay thương mại hóa cũng thường không biết làm thế nào.
Nội trợ gia đình bình thường dù nghĩ ra gì cũng hầu như không có cơ hội công bố, muốn xin bằng sáng chế hay thương mại hóa cũng thường không biết làm thế nào.
テスト問題:
N2 やってみよう
申請
a. 両親に借金を<u>申請</u>してみようと思う。
b. 海外旅行に行くのでパスポートを<u>申請</u>した。
c. 恋人に思い切って結婚を<u>申請</u>した。
d. 飛行機を予約するときはいつも窓際の席を<u>申請</u>する。
a. 両親に借金を<u>申請</u>してみようと思う。
b. 海外旅行に行くのでパスポートを<u>申請</u>した。
c. 恋人に思い切って結婚を<u>申請</u>した。
d. 飛行機を予約するときはいつも窓際の席を<u>申請</u>する。