学習
がくしゅう - HỌC TẬP --- ◆ Sự học tập; sự học; sự rèn luyện; sự đào tạo
英語定義:learning; work; study
日本語定義:1 学問・技術などをまなびならうこと。「学習の手引」「学習会」
2 学校で系統的・計画的にまなぶこと。「英語を学習する」
3 人間も含めて動物が、生後に経験を通じて知識や環境に適応する態度・行動などを身につけていくこと。不安や嫌悪など好ましくないものの体得も含まれる。
例文:
(1)一日の学習時間は8時間くらいだ。
Thời gian học tập một ngày là khoảng 8 tiếng.
()ゲームやお笑い番組にどっぷり漬かり、②物分りよいの大人と豊かで欲求充足的な生活に慣れた子ども達にとって、学習はどんなに工夫されてもやっぱり自分との闘いや努力、がまんが必要なことである。
Với trẻ ngâm mình trong game và chương trình hài, quen với người lớn dễ tính và cuộc sống thỏa mãn dục vọng, việc học dù được cải tiến thế nào cũng vẫn cần đấu tranh với bản thân, nỗ lực và chịu đựng.
Thời gian học tập một ngày là khoảng 8 tiếng.
()ゲームやお笑い番組にどっぷり漬かり、②物分りよいの大人と豊かで欲求充足的な生活に慣れた子ども達にとって、学習はどんなに工夫されてもやっぱり自分との闘いや努力、がまんが必要なことである。
Với trẻ ngâm mình trong game và chương trình hài, quen với người lớn dễ tính và cuộc sống thỏa mãn dục vọng, việc học dù được cải tiến thế nào cũng vẫn cần đấu tranh với bản thân, nỗ lực và chịu đựng.