政府
せいふ - CHÁNH PHỦ --- ◆ Chính phủ◆ Nhà nước
英語定義:cabinet; government; administration
日本語定義:政治を行う所。立法・司法・行政のすべての作用を包含する、国家の統治機構の総称。日本では、内閣および内閣の統轄する行政機構をさす。
例文:
(1)さらに1週間後には政府から廃止の勧告が来た。
Hơn nữa 1 tuần sau có khuyến cáo bãi bỏ từ chính phủ.
(2)政府は2003年に「ビジット・ジャパン」と名付けた観光キャンぺーンを始めた。2010年までに年間1000万人という目標を立てたが達成できなかったし達成は当分不可能であろう。
Chính phủ năm 2003 bắt đầu chiến dịch du lịch đặt tên “Visit Japan”. Đặt mục tiêu 10 triệu người mỗi năm đến 2010 nhưng không đạt, và đạt được chắc còn lâu.
Hơn nữa 1 tuần sau có khuyến cáo bãi bỏ từ chính phủ.
(2)政府は2003年に「ビジット・ジャパン」と名付けた観光キャンぺーンを始めた。2010年までに年間1000万人という目標を立てたが達成できなかったし達成は当分不可能であろう。
Chính phủ năm 2003 bắt đầu chiến dịch du lịch đặt tên “Visit Japan”. Đặt mục tiêu 10 triệu người mỗi năm đến 2010 nhưng không đạt, và đạt được chắc còn lâu.