可能
かのう - 「KHẢ NĂNG」 --- ◆ Có thể; khả năng Nếu nỗ lực, không thể trở thanh có thể. Nếu cố gắng thì cái gì cũng có thể.
英語定義:able、up to、equal to、capable、adequate to、capable、possible、workable、practicable、feasible
日本語定義:1 ある物事ができる見込みがあること。ありうること。また、そのさま。「現在可能な方法は限られている」「実現可能な(の)計画」
2 文法で、そうすることができるということを表す言い方。動詞の未然形に、文語では助動詞「る」「らる」(古くは「ゆ」「らゆ」)、口語では助動詞「れる」「られる」などを付けて言い表す。
例文:
(1)努力すれば、不可能が可能になる。
Nếu nỗ lực, không thể trở thanh có thể.
(2)頑張れば、何だって可能だ。
Nếu cố gắng thì cái gì cũng có thể.
()実際にその仕事についたとしても、「②こんなはずじゃなかった」と思う可能性もある。
Dù thực tế làm việc đó cũng có khả năng nghĩ “không ngờ thế này”.
Nếu nỗ lực, không thể trở thanh có thể.
(2)頑張れば、何だって可能だ。
Nếu cố gắng thì cái gì cũng có thể.
()実際にその仕事についたとしても、「②こんなはずじゃなかった」と思う可能性もある。
Dù thực tế làm việc đó cũng có khả năng nghĩ “không ngờ thế này”.