予備
よび - 「DƯ BỊ」 --- ◆ Sự dự bị◆ Trừ bị, chuẩn bị sẵn để dùng khi cần thiết; kiến thức nền, bước chuẩn bị trước.
英語定義:spare; reserve
日本語定義:1 必要なときのために、前もって用意しておくこと。また、そのもの。「―に少し余分に買っておく」「―のタイヤ」
2 犯罪の意思をもった者が、その実行に着手する直前までにする準備行為。内乱・殺人・強盗・放火など、特に重大な犯罪については処罰される。
例文:
(3)停電に備えて予備電力を準備する。
Chuẩn bị nguồn điện dự phòng để đề phòng trường hợp mất điện.
(1)美術館は芸術作品を楽しむ場所だ。しかし、予備知識なしに無心で楽しめるエンターテインメントと違って、アートを楽しむには特別な知識がいると①思っている人は多い。
Bảo tàng mỹ thuật là nơi để thưởng thức các tác phẩm nghệ thuật. Tuy nhiên, khác với các hình thức giải trí có thể thưởng thức một cách thoải mái mà không cần kiến thức nền tảng nào, nhiều người cho rằng muốn cảm nhận và thưởng thức nghệ thuật thì phải có những kiến thức chuyên môn đặc biệt.
(2)つきましては、雨天などによる大会順延にも即対応できるよう、開催日及び予備日の二日間の営業時間を午前10時より午後5時までと変更させていただきます。
Vì vậy, để có thể kịp thời ứng phó trong trường hợp sự kiện bị hoãn sang ngày dự phòng do mưa hoặc các lý do khác, chúng tôi xin điều chỉnh giờ hoạt động trong hai ngày gồm ngày tổ chức và ngày dự phòng thành từ 10 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
(4)しかし、予備知識なしに無心で楽しめるエンターテインメントと違って、アートを楽しむには特別な知識がいると①思っている人は多い。
Khác với các hình thức giải trí có thể thưởng thức một cách vô tư mà không cần kiến thức nền, nhiều người cho rằng để cảm thụ nghệ thuật thì cần có những hiểu biết chuyên môn nhất định.
(5)無理もないことですが、私は都市の歴史について多少の予備知識があったために、何の昔もなく彼の議論についていくことができました。
Điều đó cũng dễ hiểu thôi, nhưng vì tôi đã có một chút kiến thức nền về lịch sử đô thị nên có thể theo kịp lập luận của anh ấy một cách dễ dàng, không gặp chút khó khăn nào.
(6)停電に備えて、予備のバッテリーをいくつか購入しておいた。
Để đề phòng mất điện, tôi đã mua sẵn vài cục pin dự phòng.
(7)この本を読む前に多少の予備知識があれば、内容をより深く理解できるだろう。
Nếu có một chút kiến thức nền trước khi đọc cuốn sách này, bạn sẽ hiểu nội dung sâu sắc hơn.
(8)台風の接近により試合が中止された場合は、予備日に開催される予定だ。
Nếu trận đấu bị hủy do bão đến gần thì sẽ được tổ chức vào ngày dự phòng.
(9)企業は不測の事態に備えて十分な予備費を確保しておく必要がある。
Doanh nghiệp cần đảm bảo một khoản kinh phí dự phòng đầy đủ để ứng phó với những tình huống bất ngờ.
Chuẩn bị nguồn điện dự phòng để đề phòng trường hợp mất điện.
(1)美術館は芸術作品を楽しむ場所だ。しかし、予備知識なしに無心で楽しめるエンターテインメントと違って、アートを楽しむには特別な知識がいると①思っている人は多い。
Bảo tàng mỹ thuật là nơi để thưởng thức các tác phẩm nghệ thuật. Tuy nhiên, khác với các hình thức giải trí có thể thưởng thức một cách thoải mái mà không cần kiến thức nền tảng nào, nhiều người cho rằng muốn cảm nhận và thưởng thức nghệ thuật thì phải có những kiến thức chuyên môn đặc biệt.
(2)つきましては、雨天などによる大会順延にも即対応できるよう、開催日及び予備日の二日間の営業時間を午前10時より午後5時までと変更させていただきます。
Vì vậy, để có thể kịp thời ứng phó trong trường hợp sự kiện bị hoãn sang ngày dự phòng do mưa hoặc các lý do khác, chúng tôi xin điều chỉnh giờ hoạt động trong hai ngày gồm ngày tổ chức và ngày dự phòng thành từ 10 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
(4)しかし、予備知識なしに無心で楽しめるエンターテインメントと違って、アートを楽しむには特別な知識がいると①思っている人は多い。
Khác với các hình thức giải trí có thể thưởng thức một cách vô tư mà không cần kiến thức nền, nhiều người cho rằng để cảm thụ nghệ thuật thì cần có những hiểu biết chuyên môn nhất định.
(5)無理もないことですが、私は都市の歴史について多少の予備知識があったために、何の昔もなく彼の議論についていくことができました。
Điều đó cũng dễ hiểu thôi, nhưng vì tôi đã có một chút kiến thức nền về lịch sử đô thị nên có thể theo kịp lập luận của anh ấy một cách dễ dàng, không gặp chút khó khăn nào.
(6)停電に備えて、予備のバッテリーをいくつか購入しておいた。
Để đề phòng mất điện, tôi đã mua sẵn vài cục pin dự phòng.
(7)この本を読む前に多少の予備知識があれば、内容をより深く理解できるだろう。
Nếu có một chút kiến thức nền trước khi đọc cuốn sách này, bạn sẽ hiểu nội dung sâu sắc hơn.
(8)台風の接近により試合が中止された場合は、予備日に開催される予定だ。
Nếu trận đấu bị hủy do bão đến gần thì sẽ được tổ chức vào ngày dự phòng.
(9)企業は不測の事態に備えて十分な予備費を確保しておく必要がある。
Doanh nghiệp cần đảm bảo một khoản kinh phí dự phòng đầy đủ để ứng phó với những tình huống bất ngờ.
テスト問題: