面影
おもかげ - DIỆN ẢNH --- ◆ Ngoại hình; hình ảnh; bóng dáng; dấu vết; dấu tích. hình bóng, dáng dấp, nét còn sót lại trong ký ức; dấu vết gợi nhớ đến một người, một sự vật hoặc một thời kỳ đã qua.
英語定義:ones look; ones face; an appearance; an image; shadow
日本語定義:1 記憶によって心に思い浮かべる顔や姿。「亡き人の―をしのぶ」
2 あるものを思い起こさせる顔つき・ようす。「目もとに父親の―がある」「古都の―は今やない」
3 実際には存在しないのに見えるように思えるもの。まぼろし。幻影。
「夢に見えつるかたちしたる女、―に見えて、ふと消えうせぬ」〈源・夕顔〉
4 歌論用語で、作品から浮かびあがってくる心象。
「詞 (ことば) のやさしく艶なる他、心も―もいたくはなきなり」〈後鳥羽院御口伝〉
5 「面影付け」の略。
6 名香の名
例文:
()大人になった彼には子供のころの面影はなかった。
(1)十年ぶりに再会した彼女はすっかり大人になっていたが、笑ったときの表情には学生時代の面影が残っていた。
Gặp lại cô ấy sau mười năm, tuy đã trưởng thành hẳn, nhưng trong nụ cười vẫn còn thấp thoáng hình bóng của thời còn đi học.
(2)再開発が進んだことで街の景色は大きく変わったものの、路地裏には昔の面影を残す建物がいくつか残されている。
Do quá trình tái phát triển đô thị, quang cảnh thành phố đã thay đổi rất nhiều, nhưng trong những con hẻm nhỏ vẫn còn vài tòa nhà mang dấu ấn của ngày xưa.
(3)祖父が若い頃に撮った写真を見るたびに、今は亡き祖母の面影が鮮やかによみがえってくる。
Mỗi lần nhìn những bức ảnh ông tôi chụp thời trẻ, hình bóng của người bà đã khuất lại hiện lên rõ ràng trong tâm trí.
(4)長年の戦争や災害によって町並みは大きな被害を受け、かつて栄えていた頃の面影はほとんど失われてしまった。
Do nhiều năm chiến tranh và thiên tai, khu phố đã chịu thiệt hại nặng nề, đến mức gần như không còn dấu vết nào của thời kỳ hưng thịnh trước đây.
(1)十年ぶりに再会した彼女はすっかり大人になっていたが、笑ったときの表情には学生時代の面影が残っていた。
Gặp lại cô ấy sau mười năm, tuy đã trưởng thành hẳn, nhưng trong nụ cười vẫn còn thấp thoáng hình bóng của thời còn đi học.
(2)再開発が進んだことで街の景色は大きく変わったものの、路地裏には昔の面影を残す建物がいくつか残されている。
Do quá trình tái phát triển đô thị, quang cảnh thành phố đã thay đổi rất nhiều, nhưng trong những con hẻm nhỏ vẫn còn vài tòa nhà mang dấu ấn của ngày xưa.
(3)祖父が若い頃に撮った写真を見るたびに、今は亡き祖母の面影が鮮やかによみがえってくる。
Mỗi lần nhìn những bức ảnh ông tôi chụp thời trẻ, hình bóng của người bà đã khuất lại hiện lên rõ ràng trong tâm trí.
(4)長年の戦争や災害によって町並みは大きな被害を受け、かつて栄えていた頃の面影はほとんど失われてしまった。
Do nhiều năm chiến tranh và thiên tai, khu phố đã chịu thiệt hại nặng nề, đến mức gần như không còn dấu vết nào của thời kỳ hưng thịnh trước đây.