目指す
めざす - 「MỤC CHỈ」 --- ◆ Nhắm vào◆ Thèm muốn
英語定義:draw a bead on、aspire、aim、shoot for、purport、propose、aim、purpose、continue、proceed
日本語定義:1 到達・達成の目標とする。「頂上を―・して進む」「年内完成を―・す」
2 目当てとして見る。
例文:
()優勝を目指して毎日練習に励んでいる。
Mỗi ngày luyện tập chăm chỉ hướng tới vô địch.
()目標が達成されるたびにコーヒーブレイクといった小さな報酬を自分に与え、また次の小さな目標を目指す。
(1)やがて一人前になり、腕を上げれば、効率は上がり、利益も出るようになるが、目指す到達点が遠いことに気づく。
Dần trở thành người một mình, tay nghề lên thì hiệu suất tăng, có lãi nhưng nhận ra điểm đích hướng tới còn xa.
(2)町が積極的に解決を目指すことなく、すべてを住民の負担にしようというのはど う考えてもおかしいであろう。
Thị trấn không tích cực hướng tới giải quyết mà đẩy hết gánh nặng lên cư dân thì dù nghĩ thế nào cũng kỳ lạ.
Mỗi ngày luyện tập chăm chỉ hướng tới vô địch.
()目標が達成されるたびにコーヒーブレイクといった小さな報酬を自分に与え、また次の小さな目標を目指す。
(1)やがて一人前になり、腕を上げれば、効率は上がり、利益も出るようになるが、目指す到達点が遠いことに気づく。
Dần trở thành người một mình, tay nghề lên thì hiệu suất tăng, có lãi nhưng nhận ra điểm đích hướng tới còn xa.
(2)町が積極的に解決を目指すことなく、すべてを住民の負担にしようというのはど う考えてもおかしいであろう。
Thị trấn không tích cực hướng tới giải quyết mà đẩy hết gánh nặng lên cư dân thì dù nghĩ thế nào cũng kỳ lạ.