組合
くみあい - TỔ HỢP --- ◆ Sự ghép lại; sự kết hợp; sự liên kết lại; kết hợp; liên kết lại◆ Tập đoàn◆ Tổ hợp .
英語定義:association; union; partnership
日本語定義:1 (組み合い)互いに組みついて争うこと。組み打ち。「取っ組み合い」
2 共通の目的のために何人かが寄り合って仲間を作ること。また、その人々。組。
「まさか一人じゃあるまい。―か」〈鴎外・普請中〉
3 民法上、二人以上の者が出資し合って共同の事業を営むことを約束する契約によって成立する団体で、法人となる資格がないもの。
4 特別法によって、特定の共同目的を果たすために、一定の資格のある者で組織することを認められている団体。協同組合・共済組合など。
5 「労働組合」の略。「組合
例文:
()かつては〈制度〉といえば、ほとんど、国家(法的国家)、地方自治体、政党、結社、学校、会社、組合などといった、明確に実定化(注)され、法制化されたもののことしか、考えられなかった。
Ngày xưa nói “chế độ” thì hầu như chỉ nghĩ đến những thứ được định rõ và pháp chế hóa như nhà nước, chính quyền địa phương, đảng, hội, trường, công ty, công đoàn…
Ngày xưa nói “chế độ” thì hầu như chỉ nghĩ đến những thứ được định rõ và pháp chế hóa như nhà nước, chính quyền địa phương, đảng, hội, trường, công ty, công đoàn…
テスト問題: