処罰
しょばつ - XỨ PHẠT --- ◆ Sự phạt; sự xử phạt .
英語定義:sanction
日本語定義:罪に相当する罰を加えること。罰すること。「違反者を処罰する」
例文:
()場合によっては、守らなくても処罰されない場合があるとしても。階段を駆け足で降りながら規則を守らなかった私と、進行方向を守らなかったおじいさん。
Tùy trường hợp dù không tuân cũng không bị phạt. Tôi chạy xuống cầu thang không tuân quy tắc và ông cụ không tuân hướng đi.
Tùy trường hợp dù không tuân cũng không bị phạt. Tôi chạy xuống cầu thang không tuân quy tắc và ông cụ không tuân hướng đi.
テスト問題: