濃度
のうど - NÙNG ĐỘ --- ◆ Nồng độ .
英語定義:concentration; density; strength; consistency
日本語定義:1 溶液や混合気体・固溶体などに含まれる組成成分の量の割合。表し方には、質量百分率(重量パーセント)・体積百分率(容量パーセント)・モル濃度・規定度などがある。
例文:
()あいさつという行動は、薄められた関係をもとの濃度に還元する作用を持つものなのだ。
()しかし、人間の活動により、大気中の温室効果ガスの濃度が増えると、空気や地表にとどまる熱が多くなり、地球の気温が上昇することになるのです。
Nhưng do hoạt động con người, nồng độ khí nhà kính trong khí quyển tăng thì nhiệt giữ lại trong không khí và mặt đất nhiều hơn, nhiệt độ trái đất tăng lên.
()しかし、人間の活動により、大気中の温室効果ガスの濃度が増えると、空気や地表にとどまる熱が多くなり、地球の気温が上昇することになるのです。
Nhưng do hoạt động con người, nồng độ khí nhà kính trong khí quyển tăng thì nhiệt giữ lại trong không khí và mặt đất nhiều hơn, nhiệt độ trái đất tăng lên.
テスト問題: