無用
むよう - VÔ DỤNG --- ◆ Sự vô dụng; sự không cần thiết◆ Vô dụng; không cần thiết
英語定義:unneeded、unnecessary、gratuitous、uncalled-for、needless、useless、worthless
日本語定義:1 役に立たないこと。使い道のないこと。また、そのさま。無益。「―な(の)臓器はない」⇔有用。
2 いらないこと。また、そのさま。不要。「ここでは遠慮は―です」「心配御―」「問答―」
3 用事のないこと。「―の者立ち入るべからず」
4 してはいけないということ。禁止。「立ち入り―」「開放―」「貼紙―」
類語
無益(むえき)
例文:
()逆に言えば、一度頭に入れて覚えたつもリでも、一カ月の間に繰り返し情報が入ってこなければ、いずれは「無用な情報」として脳「のう」がどこかに片付けてしまうのだ。
Ngược lại, dù một lần cho vào đầu định nhớ nhưng nếu trong một tháng không có thông tin lặp lại thì cuối cùng não sẽ xếp nó vào “thông tin vô dụng” đâu đó.
Ngược lại, dù một lần cho vào đầu định nhớ nhưng nếu trong một tháng không có thông tin lặp lại thì cuối cùng não sẽ xếp nó vào “thông tin vô dụng” đâu đó.