実習
じっしゅう - THỰC TẬP --- ◆ Sự thực tập; thực tập
英語定義:workshop; experience; practical training
日本語定義:講義などで学んだ技術や方法などを実地または実物にあたって学ぶこと。「病院で―する」「教育―」
類語
演習(えんしゅう)ゼミナール
例文:
()医者の仕事の中では小児科(注1)に興味があったのだが、夏休みなどに実習に行ってみて、技術的に自分にはとても無理と断念せざるを得なかった。
()医者の仕事の中では小児科に興味があったのだが、夏休みなどに実習に行ってみて、技術的に自分にはとても無理と断念せざるを得なかった。
Trong công việc bác sĩ tôi quan tâm khoa nhi, nhưng khi đi thực tập hè nhận ra về kỹ thuật bản thân không thể nổi nên đành từ bỏ.
()医者の仕事の中では小児科に興味があったのだが、夏休みなどに実習に行ってみて、技術的に自分にはとても無理と断念せざるを得なかった。
Trong công việc bác sĩ tôi quan tâm khoa nhi, nhưng khi đi thực tập hè nhận ra về kỹ thuật bản thân không thể nổi nên đành từ bỏ.