制度
せいど - 「CHẾ ĐỘ」 --- ◆ Chế độ ◆ Điều khoản
英語定義:system; institution
日本語定義:社会における人間の行動や関係を規制するために確立されているきまり。また、国家・団体などを統治・運営するために定められたきまり。「封建制度」「貨幣制度」
例文:
(1)年金制度の見直しが求められている。
Người ta đang yêu cầu xem xét lại chế độ lương hưu.
()国が新しい保険制度を作る
(1)この国は保険や年金などの社会保障制度がいきとどいている。
Quốc gia này có hệ thống an sinh xã hội như bảo hiểm và lương hưu được xây dựng rất đầy đủ.
()なにより、2016年、日本国民の80%は死刑制度を賛成しているという調査結果が出た。
()教育制度を改める。
Người ta đang yêu cầu xem xét lại chế độ lương hưu.
()国が新しい保険制度を作る
(1)この国は保険や年金などの社会保障制度がいきとどいている。
Quốc gia này có hệ thống an sinh xã hội như bảo hiểm và lương hưu được xây dựng rất đầy đủ.
()なにより、2016年、日本国民の80%は死刑制度を賛成しているという調査結果が出た。
()教育制度を改める。