政治
せいじ - CHÁNH TRÌ --- ◆ Chánh trị◆ Chính trị
英語定義:politics; government
日本語定義:1 主権者が、領土・人民を治めること。まつりごと。
2 ある社会の対立や利害を調整して社会全体を統合するとともに、社会の意思決定を行い、これを実現する作用。
類語
政(まつりごと)
例文:
(1)たとえば英国の放送局BBCが、政治問題に限らず、どういう問題でも座談会みたいなことをするときには、みんな異なる意⾒をもってかなり激しい論争をします。
Ví dụ đài BBC Anh khi làm tọa đàm bất kể vấn đề chính trị hay gì, mọi người đều có ý kiến khác nhau tranh luận khá gay gắt.
(2)だが、コペルニクス的転回を遂げたと言っても、過言ではない近年の文化研究の進展の中で、政治や社会の話と切り離して文化が論じられるなどということが幻想である、というより、そのような幻想自体、すでに一定の政治的社会的イデオロギーの刻印を帯びたものにほかならなかったということが明らかにされてきた。
Nhưng trong tiến triển nghiên cứu văn hóa gần đây có thể nói đã chuyển hướng Copernicus, việc bàn văn hóa tách khỏi chuyện chính trị xã hội là ảo tưởng, hơn nữa bản thân ảo tưởng đó đã mang dấu ấn hệ tư tưởng chính trị xã hội nhất định đã được làm rõ.
(3)長期取材による大量の証言と資料を得た同著は、政治や新聞社の裏側を細部まで再現し、読者の真実を知りたいという願望を十二分に満たす傑作である。
Tác phẩm đó nhờ lấy được lượng lớn lời chứng và tài liệu từ phỏng vấn dài hạn, tái hiện chi tiết mặt sau chính trị và báo chí, thỏa mãn đầy đủ ước muốn biết sự thật của độc giả, là kiệt tác.
(4)①官僚や公務員には秀才が多いが、彼らの多くは、前例主義を取り、自分たちの行っている行政手法に疑いを持っていない
Quan chức và công chức nhiều người xuất sắc nhưng đa số theo chủ nghĩa tiền lệ, không nghi ngờ phương pháp hành chính họ đang làm.
(5)・行政機関の違法・不当な処理や処分、及び不合理な行政制度により、住民の権利が侵害されたり、住民に不利、負担を与える事項についての申し立て
· Khiếu nại về việc xử lý, quyết định bất hợp pháp, bất chính của cơ quan hành chính, và chế độ hành chính bất hợp lý xâm phạm quyền cư dân hoặc gây bất lợi, gánh nặng cho cư dân.
Ví dụ đài BBC Anh khi làm tọa đàm bất kể vấn đề chính trị hay gì, mọi người đều có ý kiến khác nhau tranh luận khá gay gắt.
(2)だが、コペルニクス的転回を遂げたと言っても、過言ではない近年の文化研究の進展の中で、政治や社会の話と切り離して文化が論じられるなどということが幻想である、というより、そのような幻想自体、すでに一定の政治的社会的イデオロギーの刻印を帯びたものにほかならなかったということが明らかにされてきた。
Nhưng trong tiến triển nghiên cứu văn hóa gần đây có thể nói đã chuyển hướng Copernicus, việc bàn văn hóa tách khỏi chuyện chính trị xã hội là ảo tưởng, hơn nữa bản thân ảo tưởng đó đã mang dấu ấn hệ tư tưởng chính trị xã hội nhất định đã được làm rõ.
(3)長期取材による大量の証言と資料を得た同著は、政治や新聞社の裏側を細部まで再現し、読者の真実を知りたいという願望を十二分に満たす傑作である。
Tác phẩm đó nhờ lấy được lượng lớn lời chứng và tài liệu từ phỏng vấn dài hạn, tái hiện chi tiết mặt sau chính trị và báo chí, thỏa mãn đầy đủ ước muốn biết sự thật của độc giả, là kiệt tác.
(4)①官僚や公務員には秀才が多いが、彼らの多くは、前例主義を取り、自分たちの行っている行政手法に疑いを持っていない
Quan chức và công chức nhiều người xuất sắc nhưng đa số theo chủ nghĩa tiền lệ, không nghi ngờ phương pháp hành chính họ đang làm.
(5)・行政機関の違法・不当な処理や処分、及び不合理な行政制度により、住民の権利が侵害されたり、住民に不利、負担を与える事項についての申し立て
· Khiếu nại về việc xử lý, quyết định bất hợp pháp, bất chính của cơ quan hành chính, và chế độ hành chính bất hợp lý xâm phạm quyền cư dân hoặc gây bất lợi, gánh nặng cho cư dân.