住所
- ---
例文:
()住所変更の場合は旧住所も書くこと。
(9)わが国では住宅は古くなればなるほど不動産価格は急激に下がります。
Ở nước chúng ta, nhà ở càng cũ thì giá trị bất động sản càng giảm mạnh.
(9)わが国では住宅は古くなればなるほど不動産価格は急激に下がります。
Ở nước chúng ta, nhà ở càng cũ thì giá trị bất động sản càng giảm mạnh.