合格
ごうかく - 「HỢP CÁCH」 --- ◆ Sự trúng tuyển; sự thành công; sự thi đỗ
英語定義:acceptance; success
日本語定義:1 特定の資格や条件に適合すること。「規格に合格した製品」
2 試験や検査などに及第すること。「入学試験に合格する」
類語
パス 及第(きゅうだい) 受かる(うかる)
例文:
(1)進学を希望している学校に合格できるかどうか、まだわからない。
Vẫn chưa biết có đậu trường mình muốn học lên không.
(2)模擬試験の結果から予測すると、合格は間違いないだろう。
Dự đoán từ kết quả thi thử thì chắc chắn đậu.
(3)合格できて、彼の両親もさぞ喜んでいることだろう。
Đậu được chắc cha mẹ anh ấy cũng vui lắm.
(4){⼤学/⼊学試験/検査 …} に合格する
Vượt qua {Kỳ thi đại học / thi tuyển sinh / Kiểm tra ...}
()確かに最近は資格を取る人が増えています。しかし、たいていの会社は入社条件に必要な資格が書いてあります。もし、面接で何かの資格が必要だと言われたら、「入社試験に合格した後、入社までに必ず資格を取ります」と言えば、あなたの「やる気」を示すことにもなるでしょう。
Quả thật gần đây người lấy chứng chỉ tăng. Nhưng hầu hết công ty ghi chứng chỉ cần trong điều kiện vào. Nếu phỏng vấn bảo cần chứng chỉ nào đó, nói “sau khi đậu thi tuyển, trước khi vào công ty nhất định sẽ lấy” sẽ thể hiện “ý chí” của bạn.
Vẫn chưa biết có đậu trường mình muốn học lên không.
(2)模擬試験の結果から予測すると、合格は間違いないだろう。
Dự đoán từ kết quả thi thử thì chắc chắn đậu.
(3)合格できて、彼の両親もさぞ喜んでいることだろう。
Đậu được chắc cha mẹ anh ấy cũng vui lắm.
(4){⼤学/⼊学試験/検査 …} に合格する
Vượt qua {Kỳ thi đại học / thi tuyển sinh / Kiểm tra ...}
()確かに最近は資格を取る人が増えています。しかし、たいていの会社は入社条件に必要な資格が書いてあります。もし、面接で何かの資格が必要だと言われたら、「入社試験に合格した後、入社までに必ず資格を取ります」と言えば、あなたの「やる気」を示すことにもなるでしょう。
Quả thật gần đây người lấy chứng chỉ tăng. Nhưng hầu hết công ty ghi chứng chỉ cần trong điều kiện vào. Nếu phỏng vấn bảo cần chứng chỉ nào đó, nói “sau khi đậu thi tuyển, trước khi vào công ty nhất định sẽ lấy” sẽ thể hiện “ý chí” của bạn.