後輩
こうはい - 「HẬU BỐI」 --- ◆ Người có bậc thấp hơn; học sinh khối dưới; người vào (công ty...) sau; hậu bối; người vào sau; hậu sinh
英語定義:younger generation; junior
日本語定義:1 年齢・地位・経験や学問・技芸などで、自分より下の人。後進。⇔先輩。
2 同じ学校・職場などで、あとから入ってきた人。⇔先輩。
類語
後学(こうがく) 後進(こうしん)
例文:
(1)後輩の第一印象は神経質で頼りない感じだ。
Ấn tượng đầu về kohai là cảm giác hay lo lắng và thiếu chắc chắn.
(2)後輩のしたことだから、大目おおめに見ることにした。
Vì là việc của kohai nên tôi quyết định bỏ qua.
(3)結婚する後輩に愛をこめて花束をプレゼントした。
Tặng bó hoa đầy yêu thương cho kohai sắp kết hôn.
(4)先輩「受験する大学は決まった?」後輩「いえ、僕は海外の大学に行きたいんですけど、両親は僕を自宅から通える大学に行かせたがっているんです」
Senpai: “Quyết định trường thi chưa?” Kohai: “Em muốn đi đại học nước ngoài nhưng cha mẹ muốn em học trường đi từ nhà được.”
Ấn tượng đầu về kohai là cảm giác hay lo lắng và thiếu chắc chắn.
(2)後輩のしたことだから、大目おおめに見ることにした。
Vì là việc của kohai nên tôi quyết định bỏ qua.
(3)結婚する後輩に愛をこめて花束をプレゼントした。
Tặng bó hoa đầy yêu thương cho kohai sắp kết hôn.
(4)先輩「受験する大学は決まった?」後輩「いえ、僕は海外の大学に行きたいんですけど、両親は僕を自宅から通える大学に行かせたがっているんです」
Senpai: “Quyết định trường thi chưa?” Kohai: “Em muốn đi đại học nước ngoài nhưng cha mẹ muốn em học trường đi từ nhà được.”