成長
せいちょう - THÀNH TRƯỜNG --- ◆ Sự trưởng thành; sự tăng trưởng .
英語定義:growth; (発展)progress
日本語定義:1 人や動植物が育って大きくなること。おとなになること。「子供が成長する」「ひなが成長する」「経験が人を成長させる」
2 物事の規模が大きくなること。拡大。「事業が成長する」「経済の高度成長」
例文:
(1)急成長している中国は物価の変動が激しいそうだ。
Nghe nói ở Trung Quốc, nơi nền kinh tế đang tăng trưởng rất nhanh, giá cả biến động khá mạnh.
(2)経済は、都市に集まってくる有能で意欲のある人々の努カで成長してきたといえる。
Có thể nói nền kinh tế đã phát triển nhờ những nỗ lực của những người tài năng và đầy nhiệt huyết tập trung về các đô thị.
(3)息子の健康な成長は親のいきがいだ。
Sự trưởng thành khỏe mạnh của con trai chính là niềm vui và ý nghĩa sống của cha mẹ.
(4)自分を成長させるには、自分をかえりみる時間を持つことが大事だ。
Để bản thân trưởng thành hơn, điều quan trọng là phải dành thời gian nhìn lại và suy ngẫm về chính mình.
(5)会議で、成長のいちるしいアジア地域への進出が決定された。
Trong cuộc họp, đã quyết định mở rộng hoạt động sang khu vực châu Á, nơi đang có tốc độ tăng trưởng rất mạnh.
(6)⼦どもの成⻑を喜ぶ
vui mừng về việc trưởng thành của đứa con
()それぞれの雛が成長して、飛べるようになったんで、ある日、空に放してやった。
Lần lượt các con chim con cũng lớn lên, trở nên bay được, và một ngày nọ nó đã được thả lên trời.
(7)②これらのことによって、「自然」の成長を歪まされている子どもたちに対して、もう一度根本にかえって、自ら「育つ」ことのよさを体験してもらうことが、現代の教育においては必要となってきているのである。
Chính vì những điều đó, đối với những đứa trẻ mà quá trình trưởng thành tự nhiên đang bị méo mó, giáo dục hiện đại cần quay trở lại với những giá trị cốt lõi ban đầu và giúp các em tự mình trải nghiệm niềm vui cũng như ý nghĩa của việc tự lớn lên, tự phát triển.
(8)明治維新や敗戦、昭和の高度経済成長といった生活様式の激変にもかかわらず、子どもの世界では、数百年以上続いてきた伝統的な遊びが日常の遊びとして維持されてきたのである。
Mặc dù xã hội Nhật Bản đã trải qua những biến động to lớn về lối sống như cuộc Duy tân Minh Trị, thất bại trong chiến tranh hay thời kỳ tăng trưởng kinh tế thần kỳ thời Showa, nhưng trong thế giới của trẻ em, những trò chơi truyền thống đã được lưu truyền suốt hàng trăm năm vẫn được duy trì như những trò chơi quen thuộc hằng ngày.
(9)幼稚園側も、肉眼でしっかり子供を見て、成長を目に焼き付けてもらいたいんじゃないでしょうか。
Có lẽ phía nhà trường mầm non cũng mong muốn phụ huynh trực tiếp quan sát con bằng chính mắt mình và ghi nhớ thật sâu những khoảnh khắc trưởng thành của con, phải không?
Nghe nói ở Trung Quốc, nơi nền kinh tế đang tăng trưởng rất nhanh, giá cả biến động khá mạnh.
(2)経済は、都市に集まってくる有能で意欲のある人々の努カで成長してきたといえる。
Có thể nói nền kinh tế đã phát triển nhờ những nỗ lực của những người tài năng và đầy nhiệt huyết tập trung về các đô thị.
(3)息子の健康な成長は親のいきがいだ。
Sự trưởng thành khỏe mạnh của con trai chính là niềm vui và ý nghĩa sống của cha mẹ.
(4)自分を成長させるには、自分をかえりみる時間を持つことが大事だ。
Để bản thân trưởng thành hơn, điều quan trọng là phải dành thời gian nhìn lại và suy ngẫm về chính mình.
(5)会議で、成長のいちるしいアジア地域への進出が決定された。
Trong cuộc họp, đã quyết định mở rộng hoạt động sang khu vực châu Á, nơi đang có tốc độ tăng trưởng rất mạnh.
(6)⼦どもの成⻑を喜ぶ
vui mừng về việc trưởng thành của đứa con
()それぞれの雛が成長して、飛べるようになったんで、ある日、空に放してやった。
Lần lượt các con chim con cũng lớn lên, trở nên bay được, và một ngày nọ nó đã được thả lên trời.
(7)②これらのことによって、「自然」の成長を歪まされている子どもたちに対して、もう一度根本にかえって、自ら「育つ」ことのよさを体験してもらうことが、現代の教育においては必要となってきているのである。
Chính vì những điều đó, đối với những đứa trẻ mà quá trình trưởng thành tự nhiên đang bị méo mó, giáo dục hiện đại cần quay trở lại với những giá trị cốt lõi ban đầu và giúp các em tự mình trải nghiệm niềm vui cũng như ý nghĩa của việc tự lớn lên, tự phát triển.
(8)明治維新や敗戦、昭和の高度経済成長といった生活様式の激変にもかかわらず、子どもの世界では、数百年以上続いてきた伝統的な遊びが日常の遊びとして維持されてきたのである。
Mặc dù xã hội Nhật Bản đã trải qua những biến động to lớn về lối sống như cuộc Duy tân Minh Trị, thất bại trong chiến tranh hay thời kỳ tăng trưởng kinh tế thần kỳ thời Showa, nhưng trong thế giới của trẻ em, những trò chơi truyền thống đã được lưu truyền suốt hàng trăm năm vẫn được duy trì như những trò chơi quen thuộc hằng ngày.
(9)幼稚園側も、肉眼でしっかり子供を見て、成長を目に焼き付けてもらいたいんじゃないでしょうか。
Có lẽ phía nhà trường mầm non cũng mong muốn phụ huynh trực tiếp quan sát con bằng chính mắt mình và ghi nhớ thật sâu những khoảnh khắc trưởng thành của con, phải không?
テスト問題: