失恋
しつれん - THẤT LUYẾN --- ◆ Sự thất tình
英語定義:lost love
日本語定義:恋する思いが相手に通じなかったり、相手に拒絶されたりすること。
例文:
()失恋して落ち込んでいる友だちをなぐさめるために、一緒にお酒を飲んだ。
Uống rượu cùng để an ủi bạn đang suy sụp vì thất tình.
()本には恋愛の終りや失恋の辛さを、もとに返す力はないが、あなたの恋愛の終りや失恋をもう一度、あなたが体験したよりもっと巨きく、もっと深く体験させてくれる力があるからだ。
Sách không có sức trả lại nỗi đau kết thúc tình yêu hay thất tình, nhưng có sức cho bạn trải nghiệm kết thúc tình yêu hay thất tình sâu hơn, lớn hơn lần bạn từng trải.
Uống rượu cùng để an ủi bạn đang suy sụp vì thất tình.
()本には恋愛の終りや失恋の辛さを、もとに返す力はないが、あなたの恋愛の終りや失恋をもう一度、あなたが体験したよりもっと巨きく、もっと深く体験させてくれる力があるからだ。
Sách không có sức trả lại nỗi đau kết thúc tình yêu hay thất tình, nhưng có sức cho bạn trải nghiệm kết thúc tình yêu hay thất tình sâu hơn, lớn hơn lần bạn từng trải.