標準
標準ーひょうじゅん - 「TIÊU CHUẨN」 --- ◆ Hạn mức◆ Tiêu chuẩn
英語定義:standard; normal; criterion
日本語定義:1 判断のよりどころや行動の目安となるもの。基準。「標準に合わない」
2 平均的であること。また、その度合い・数値。並み。「標準に及ばない」「標準の体重」
類語
基準(きじゅん) 尺度(しゃくど) 物差し(ものさし)
例文:
()世界の標準に合わせる
Phù hợp với tiêu chuẩn thế giới.
()日本人男性の標準体重は6kgらしい。
Cân nặng tiêu chuẩn nam Nhật dường như 60 kg.
()元々世界標準はヨーロッパを中心に進められてきた。
Tiêu chuẩn thế giới vốn được thúc đẩy lấy châu Âu làm trung tâm.
()外国の人には標準語で話す。
Nói tiếng chuẩn với người nước ngoài.
()標準的な体重なのに、太っていると悩む女性が多い。
Nhiều phụ nữ cân nặng tiêu chuẩn nhưng vẫn khổ vì nghĩ mình mập.
Phù hợp với tiêu chuẩn thế giới.
()日本人男性の標準体重は6kgらしい。
Cân nặng tiêu chuẩn nam Nhật dường như 60 kg.
()元々世界標準はヨーロッパを中心に進められてきた。
Tiêu chuẩn thế giới vốn được thúc đẩy lấy châu Âu làm trung tâm.
()外国の人には標準語で話す。
Nói tiếng chuẩn với người nước ngoài.
()標準的な体重なのに、太っていると悩む女性が多い。
Nhiều phụ nữ cân nặng tiêu chuẩn nhưng vẫn khổ vì nghĩ mình mập.
テスト問題: